Home > XSMT Dàn Lô 3 Số 8 Con

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMT Dàn Lô 3 Số 8 Con: 500,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−17h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
12-08-22
11-08-22Quảng Bình: 575,623,831,536,409,035,051,144,
Quảng Trị: 077,654,950,935,905,816,754,146,
Bình Định: 722,042,964,342,104,713,195,364
Ăn 2/8 Quảng Bình76
10-08-22Khánh Hòa: 367,019,744,469,626,186,785,060,
Đà Nẵng: 807,469,700,642,596,935,697,716
Trượt118
09-08-22Quảng Nam: 806,531,394,417,381,613,989,831,
Đắc Lắc: 355,212,415,772,751,746,855,417
Ăn 1/8 Quảng Nam88
08-08-22Phú Yên: 627,334,306,569,443,802,831,997,
TT Huế: 011,838,406,017,843,630,275,887
Ăn 1/8 Phú Yên147
07-08-22Khánh Hòa: 089,792,800,615,778,350,529,538,
Kon Tum: 070,462,922,820,422,736,877,510
Trượt56
06-08-22Đắc Nông: 935,743,362,718,123,753,111,625,
Quảng Ngãi: 819,350,389,196,971,463,872,980,
Đà Nẵng: 823,780,119,153,596,420,057,356
Ăn 2/8 Quảng Ngãi180
05-08-22Ninh Thuận: 649,114,060,398,302,334,533,772,
Gia Lai: 752,483,871,245,027,048,270,382
Trượt102
04-08-22Quảng Bình: 121,218,505,301,097,917,374,592,
Quảng Trị: 757,895,585,545,401,860,448,255,
Bình Định: 782,926,296,223,383,010,052,640
Ăn 1/8 Quảng Bình82
03-08-22Khánh Hòa: 530,999,946,812,300,595,650,563,
Đà Nẵng: 600,147,886,942,565,340,827,229
Ăn 5/8 Khánh Hòa,
Ăn 1/8 Đà Nẵng
101
02-08-22Quảng Nam: 015,401,756,393,295,427,720,748,
Đắc Lắc: 231,056,746,780,709,930,469,783
Ăn 2/8 Quảng Nam77
01-08-22Phú Yên: 741,692,412,229,270,804,931,625,
TT Huế: 127,119,210,567,929,417,677,906
Ăn 1/8 Phú Yên242
31-07-22Khánh Hòa: 919,622,302,853,532,141,715,563,
Kon Tum: 544,066,136,583,418,103,070,999
Ăn 1/8 Khánh Hòa128
30-07-22Đắc Nông: 057,539,961,819,342,671,934,656,
Quảng Ngãi: 230,989,849,022,345,395,005,399,
Đà Nẵng: 307,324,938,818,394,240,824,722
Trượt198
29-07-22Ninh Thuận: 932,734,660,369,588,895,679,859,
Gia Lai: 926,537,717,725,998,266,279,262
Ăn 2/8 Gia Lai88
28-07-22Quảng Bình: 301,736,816,857,147,324,040,864,
Quảng Trị: 764,223,495,376,922,165,517,150,
Bình Định: 970,903,165,208,464,197,206,172
Ăn 1/8 Bình Định169
27-07-22Khánh Hòa: 707,611,679,693,560,929,479,016,
Đà Nẵng: 960,858,917,349,305,716,457,671
Trượt137
26-07-22Quảng Nam: 410,959,404,613,116,725,720,556,
Đắc Lắc: 625,245,755,374,047,904,555,182
Ăn 5/8 Quảng Nam,
Ăn 4/8 Đắc Lắc
153
25-07-22Phú Yên: 269,771,902,512,193,757,932,823,
TT Huế: 623,146,086,388,479,180,080,932
Trượt46
24-07-22Khánh Hòa: 324,799,598,619,739,733,793,222,
Kon Tum: 819,306,212,610,759,003,322,455
Ăn 1/8 Khánh Hòa211
23-07-22Đắc Nông: 388,824,609,141,012,496,524,110,
Quảng Ngãi: 974,282,958,005,583,600,642,279,
Đà Nẵng: 410,016,137,866,069,616,397,184
Ăn 3/8 Đà Nẵng52
22-07-22Ninh Thuận: 879,897,678,606,278,528,075,690,
Gia Lai: 733,088,802,269,464,653,727,692
Ăn 5/8 Ninh Thuận162
21-07-22Quảng Bình: 709,249,791,421,507,446,849,529,
Quảng Trị: 596,972,767,603,713,367,862,729,
Bình Định: 741,444,197,108,686,224,433,227
Trượt139
20-07-22Khánh Hòa: 783,610,617,405,797,454,674,239,
Đà Nẵng: 542,033,713,972,752,794,267,620
Trượt224
19-07-22Quảng Nam: 443,194,175,712,740,868,660,271,
Đắc Lắc: 422,264,291,146,706,120,701,070
Ăn 2/8 Quảng Nam117
18-07-22Phú Yên: 293,038,255,686,292,659,370,791,
TT Huế: 613,142,930,494,945,884,906,540
Ăn 3/8 TT Huế190
17-07-22Khánh Hòa: 357,356,102,078,896,015,208,011,
Kon Tum: 524,636,834,828,855,877,379,328
Ăn 4/8 Kon Tum241
16-07-22Đắc Nông: 991,901,269,565,563,523,196,090,
Quảng Ngãi: 959,282,558,151,735,847,813,110,
Đà Nẵng: 753,488,333,579,970,371,002,798
Ăn 1/8 Đắc Nông,
Ăn 5/8 Quảng Ngãi
229
15-07-22Ninh Thuận: 462,797,224,923,459,188,405,870,
Gia Lai: 136,289,078,508,952,885,654,127
Ăn 1/8 Gia Lai152
14-07-22Quảng Bình: 363,948,451,109,596,956,444,256,
Quảng Trị: 452,472,304,239,171,030,234,442,
Bình Định: 307,084,219,404,063,920,736,502
Ăn 3/8 Quảng Trị63
13-07-22Khánh Hòa: 312,450,534,300,425,662,580,626,
Đà Nẵng: 772,334,440,082,982,035,004,260
Ăn 2/8 Đà Nẵng263
12-07-22Quảng Nam: 076,685,748,547,299,004,777,389,
Đắc Lắc: 733,454,634,039,668,151,059,392
Ăn 4/8 Quảng Nam38
11-07-22Phú Yên: 556,716,304,446,966,065,229,522,
TT Huế: 936,718,153,681,010,949,033,975
Trượt135
10-07-22Khánh Hòa: 615,500,669,088,787,081,300,611,
Kon Tum: 465,686,765,923,748,253,204,017
Trượt86
09-07-22Đắc Nông: 185,849,993,514,035,825,737,822,
Quảng Ngãi: 934,476,585,462,784,430,648,522,
Đà Nẵng: 002,814,086,298,645,566,198,897
Ăn 1/8 Đắc Nông,
Ăn 4/8 Đà Nẵng
119
08-07-22Ninh Thuận: 701,951,303,450,523,029,146,358,
Gia Lai: 940,724,577,403,464,906,569,801
Ăn 1/8 Ninh Thuận154
07-07-22Quảng Bình: 754,786,006,393,873,151,978,936,
Quảng Trị: 667,208,592,419,562,591,628,880,
Bình Định: 167,307,890,544,743,037,134,615
Trượt126
06-07-22Khánh Hòa: 215,389,885,045,571,587,450,782,
Đà Nẵng: 687,581,516,007,240,618,619,628
Ăn 1/8 Đà Nẵng19
05-07-22Quảng Nam: 294,040,904,334,577,473,774,661,
Đắc Lắc: 179,888,994,324,957,087,731,144
Ăn 3/8 Quảng Nam,
Ăn 1/8 Đắc Lắc
178
04-07-22Phú Yên: 560,124,369,459,936,551,661,880,
TT Huế: 063,298,627,809,183,017,327,373
Ăn 1/8 Phú Yên131
03-07-22Khánh Hòa: 142,105,549,207,529,849,184,373,
Kon Tum: 032,759,001,816,407,994,530,837
Trượt150
02-07-22Đắc Nông: 455,816,793,415,239,967,588,711,
Quảng Ngãi: 626,038,471,006,203,885,847,452,
Đà Nẵng: 467,004,233,951,954,261,725,723
Ăn 1/8 Đắc Nông,
Ăn 1/8 Đà Nẵng
139
01-07-22Ninh Thuận: 993,355,790,182,110,492,289,219,
Gia Lai: 760,279,090,227,632,492,559,036
Trượt115
30-06-22Quảng Bình: 879,490,588,885,840,581,475,865,
Quảng Trị: 311,027,178,567,002,056,469,055,
Bình Định: 814,025,009,434,253,096,750,475
Trượt196
29-06-22Khánh Hòa: 972,936,599,415,848,281,354,417,
Đà Nẵng: 236,706,442,847,721,899,648,229
Trượt79
28-06-22Quảng Nam: 925,512,586,218,603,183,095,314,
Đắc Lắc: 529,411,449,396,264,143,386,068
Ăn 3/8 Quảng Nam148
27-06-22Phú Yên: 193,158,999,221,629,422,613,751,
TT Huế: 052,481,950,309,952,491,800,470
Ăn 1/8 Phú Yên,
Ăn 4/8 TT Huế
176
26-06-22Khánh Hòa: 581,021,241,337,592,886,847,025,
Kon Tum: 386,312,926,527,402,720,131,552
Ăn 3/8 Khánh Hòa,
Ăn 4/8 Kon Tum
34
25-06-22Đắc Nông: 152,834,665,160,102,278,647,093,
Quảng Ngãi: 876,751,658,466,567,133,704,386,
Đà Nẵng: 678,381,735,860,905,355,114,997
Trượt98
24-06-22Ninh Thuận: 735,141,716,559,095,756,611,974,
Gia Lai: 456,701,726,162,754,794,055,588
Trượt119
23-06-22Quảng Bình: 402,360,036,339,686,913,218,972,
Quảng Trị: 114,190,323,079,857,376,953,783,
Bình Định: 812,866,257,307,212,798,330,937
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Bình Định
79
22-06-22Khánh Hòa: 936,233,528,141,839,043,747,415,
Đà Nẵng: 824,446,469,238,462,563,362,543
Ăn 2/8 Khánh Hòa,
Ăn 1/8 Đà Nẵng
59
21-06-22Quảng Nam: 746,513,063,887,585,142,075,952,
Đắc Lắc: 722,781,847,149,696,905,300,748
Ăn 5/8 Quảng Nam136
20-06-22Phú Yên: 459,413,333,293,955,985,294,068,
TT Huế: 670,831,697,897,499,944,029,016
Ăn 5/8 Phú Yên,
Ăn 1/8 TT Huế
118
19-06-22Khánh Hòa: 571,513,178,375,173,608,560,296,
Kon Tum: 014,745,489,774,759,980,057,037
Ăn 2/8 Khánh Hòa74
18-06-22Đắc Nông: 017,757,203,800,744,245,553,396,
Quảng Ngãi: 526,803,471,518,308,052,922,354,
Đà Nẵng: 481,029,071,481,290,124,613,699
Ăn 1/8 Đà Nẵng212
17-06-22Ninh Thuận: 003,584,716,977,759,816,795,907,
Gia Lai: 189,492,010,885,826,643,361,340
Ăn 5/8 Ninh Thuận123
16-06-22Quảng Bình: 144,329,194,900,262,405,250,913,
Quảng Trị: 386,501,180,560,010,086,864,381,
Bình Định: 741,372,739,697,895,037,505,217
Ăn 5/8 Quảng Bình141
15-06-22Khánh Hòa: 501,499,934,256,656,152,241,068,
Đà Nẵng: 026,154,218,840,333,819,096,885
Ăn 4/8 Khánh Hòa132
14-06-22Quảng Nam: 338,340,230,255,749,841,404,863,
Đắc Lắc: 962,786,711,133,352,163,938,155
Ăn 1/8 Đắc Lắc162
13-06-22Phú Yên: 716,981,039,944,773,790,713,269,
TT Huế: 459,920,408,735,235,910,283,104
Ăn 1/8 Phú Yên132
12-06-22Khánh Hòa: 538,013,496,302,860,447,176,950,
Kon Tum: 702,443,895,665,565,891,059,183
Ăn 1/8 Khánh Hòa260
11-06-22Đắc Nông: 907,566,586,170,753,651,391,846,
Quảng Ngãi: 271,261,073,492,525,344,225,403,
Đà Nẵng: 927,705,946,565,665,498,217,332
Trượt66
10-06-22Ninh Thuận: 544,232,351,611,778,469,478,988,
Gia Lai: 729,447,102,192,810,623,027,233
Ăn 4/8 Ninh Thuận149
09-06-22Quảng Bình: 066,228,978,212,217,967,087,220,
Quảng Trị: 916,111,905,940,780,190,098,106,
Bình Định: 262,513,437,411,901,765,726,173
Ăn 5/8 Quảng Bình171
08-06-22Khánh Hòa: 836,525,955,740,491,439,549,777,
Đà Nẵng: 760,894,417,898,356,379,545,746
Ăn 4/8 Khánh Hòa65
07-06-22Quảng Nam: 322,915,038,820,814,838,090,957,
Đắc Lắc: 932,823,934,985,444,944,569,273
Trượt114
06-06-22Phú Yên: 183,149,835,742,533,776,770,259,
TT Huế: 318,473,369,207,970,358,090,376
Trượt122
05-06-22Khánh Hòa: 338,723,687,502,708,366,272,683,
Kon Tum: 710,712,528,416,394,075,036,544
Ăn 1/8 Kon Tum136
04-06-22Đắc Nông: 702,876,931,228,735,207,315,422,
Quảng Ngãi: 774,740,603,100,823,587,120,434,
Đà Nẵng: 728,229,492,947,799,016,072,898
Trượt177
03-06-22Ninh Thuận: 433,226,362,997,211,947,048,610,
Gia Lai: 708,124,707,861,778,538,178,266
Trượt162
02-06-22Quảng Bình: 565,656,851,590,172,880,215,757,
Quảng Trị: 854,707,431,723,658,157,751,285,
Bình Định: 448,231,514,619,705,545,821,742
Ăn 3/8 Bình Định124
01-06-22Khánh Hòa: 205,472,055,200,105,885,424,638,
Đà Nẵng: 968,930,797,471,340,516,364,164
Ăn 2/8 Khánh Hòa274
31-05-22Quảng Nam: 108,039,147,469,396,514,802,213,
Đắc Lắc: 996,838,888,275,511,165,419,625
Ăn 2/8 Quảng Nam,
Ăn 1/8 Đắc Lắc
101
30-05-22Phú Yên: 386,561,153,798,670,585,916,821,
TT Huế: 046,015,268,287,582,592,441,429
Trượt47
29-05-22Khánh Hòa: 105,750,829,095,633,475,797,479,
Kon Tum: 851,794,997,877,491,400,144,328
Trượt198
28-05-22Đắc Nông: 379,119,967,949,771,943,638,937,
Quảng Ngãi: 990,777,231,041,473,753,494,609,
Đà Nẵng: 152,771,962,536,701,826,525,092
Ăn 4/8 Đà Nẵng155
27-05-22Ninh Thuận: 770,735,780,973,314,033,419,827,
Gia Lai: 451,686,085,545,861,912,741,394
Ăn 4/8 Ninh Thuận163
26-05-22Quảng Bình: 631,756,670,381,673,131,202,233,
Quảng Trị: 158,124,600,519,117,728,197,986,
Bình Định: 752,998,708,922,038,477,013,470
Ăn 2/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Bình Định
164
25-05-22Khánh Hòa: 449,498,188,777,165,980,787,221,
Đà Nẵng: 252,674,531,029,089,290,083,297
Trượt293
24-05-22Quảng Nam: 089,058,265,177,366,247,487,414,
Đắc Lắc: 450,814,018,795,454,440,749,141
Ăn 3/8 Quảng Nam139
23-05-22Phú Yên: 276,891,829,620,914,878,159,881,
TT Huế: 379,434,422,575,188,082,284,977
Ăn 2/8 Phú Yên,
Ăn 4/8 TT Huế
167
22-05-22Khánh Hòa: 097,061,909,789,747,369,526,201,
Kon Tum: 166,017,413,085,927,318,717,787
Ăn 4/8 Kon Tum101
21-05-22Đắc Nông: 326,090,436,550,808,586,354,783,
Quảng Ngãi: 400,464,930,451,377,475,773,754,
Đà Nẵng: 542,411,039,930,599,177,934,891
Ăn 1/8 Quảng Ngãi150
20-05-22Ninh Thuận: 395,402,576,543,127,207,778,405,
Gia Lai: 754,216,573,025,053,167,317,717
Ăn 1/8 Gia Lai35
19-05-22Quảng Trị: 021,135,824,337,797,253,006,137,
Bình Định: 064,589,025,769,281,761,741,964,
Quảng Bình: 777,572,409,823,316,813,908,458
Trượt87
18-05-22Khánh Hòa: 427,089,337,980,998,112,497,140,
Đà Nẵng: 083,077,702,164,610,160,423,064
Ăn 2/8 Khánh Hòa239
17-05-22Quảng Nam: 758,429,049,450,887,627,435,075,
Đắc Lắc: 002,730,381,398,683,623,331,215
Ăn 1/8 Đắc Lắc36