Home > XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS Miền Nam” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số: 500,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−16h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
27-05-22
26-05-22Tây Ninh: 726,610,541,027,909,271,728,336,
An Giang: 295,835,883,728,901,735,368,409,
Bình Thuận: 902,092,302,191,140,106,922,018
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 3/8 An Giang,
Ăn 2/8 Bình Thuận
144
25-05-22Đồng Nai: 784,834,474,028,897,076,498,212,
Cần Thơ: 154,080,343,400,563,160,458,263,
Sóc Trăng: 901,829,986,208,746,154,096,193
Ăn 5/8 Cần Thơ,
Ăn 5/8 Sóc Trăng
86
24-05-22Bến Tre: 278,963,580,478,348,199,696,654,
Vũng Tàu: 796,492,566,914,162,247,375,815,
Bạc Liêu: 425,299,522,840,541,456,764,257
Ăn 1/8 Bến Tre,
Ăn 2/8 Vũng Tàu
63
23-05-22TP HCM: 256,158,656,302,773,557,039,338,
Đồng Tháp: 704,968,917,450,304,567,541,679,
Cà Mau: 465,660,329,484,006,971,054,492
Ăn 4/8 TP HCM,
Ăn 5/8 Đồng Tháp
200
22-05-22Tiền Giang: 875,643,267,254,794,727,838,937,
Kiên Giang: 281,050,668,100,364,305,453,235,
: 869,025,947,496,793,507,966,814
Trượt192
21-05-22TP HCM: 723,144,735,907,277,168,322,275,
Long An: 360,862,781,491,962,773,334,150,
Bình Phước: 092,194,807,532,873,477,090,646,
Hậu Giang: 508,187,376,156,497,617,381,824
Trượt103
20-05-22Vĩnh Long: 472,688,707,172,213,589,813,149,
Bình Dương: 309,508,945,900,249,258,063,491,
Trà Vinh: 307,282,864,676,055,361,188,240
Ăn 2/8 Vĩnh Long,
Ăn 4/8 Bình Dương,
Ăn 5/8 Trà Vinh
192
19-05-22Tây Ninh: 396,958,661,226,401,990,180,509,
An Giang: 097,761,394,089,985,233,218,729,
Bình Thuận: 994,356,603,387,109,198,379,644
Ăn 2/8 Tây Ninh179
18-05-22Đồng Nai: 312,221,346,439,113,158,236,571,
Cần Thơ: 562,985,068,444,684,723,223,533,
Sóc Trăng: 479,963,239,021,331,105,066,964
Ăn 1/8 Sóc Trăng135
17-05-22Bến Tre: 070,008,278,309,289,836,475,204,
Vũng Tàu: 068,955,223,753,801,942,102,083,
Bạc Liêu: 100,914,695,982,710,644,155,295
Ăn 3/8 Vũng Tàu,
Ăn 1/8 Bạc Liêu
168
16-05-22TP HCM: 146,173,267,422,301,384,582,842,
Đồng Tháp: 416,931,818,163,639,632,882,560,
Cà Mau: 317,772,612,474,471,794,958,300
Ăn 4/8 TP HCM,
Ăn 4/8 Cà Mau
170
15-05-22Tiền Giang: 601,596,991,117,883,067,459,926,
Kiên Giang: 293,340,958,634,622,117,538,161,
: 045,248,132,048,431,936,977,812
Ăn 2/8 Tiền Giang,
Ăn 3/8 Kiên Giang,
Ăn 1/8
75
14-05-22TP HCM: 701,251,750,081,274,693,321,916,
Long An: 241,153,766,447,754,669,247,719,
Bình Phước: 978,855,545,252,347,825,508,189,
Hậu Giang: 467,348,757,490,723,774,705,315
Ăn 3/8 Bình Phước98
13-05-22Vĩnh Long: 597,275,452,190,725,554,746,054,
Bình Dương: 320,215,845,399,708,045,710,453,
Trà Vinh: 861,784,657,462,530,229,199,969
Ăn 5/8 Trà Vinh188
12-05-22Tây Ninh: 617,349,389,725,563,426,585,371,
An Giang: 460,685,033,138,804,066,450,438,
Bình Thuận: 714,194,028,245,254,419,001,942
Ăn 5/8 Tây Ninh,
Ăn 1/8 An Giang,
Ăn 1/8 Bình Thuận
101
11-05-22Đồng Nai: 898,521,238,114,142,740,106,462,
Cần Thơ: 637,518,305,993,098,074,069,399,
Sóc Trăng: 680,455,648,667,027,721,167,488
Ăn 1/8 Đồng Nai116
10-05-22Bến Tre: 746,440,881,519,501,282,684,066,
Vũng Tàu: 139,450,533,979,830,445,396,007,
Bạc Liêu: 993,281,732,335,122,824,616,595
Ăn 2/8 Bến Tre,
Ăn 5/8 Vũng Tàu,
Ăn 3/8 Bạc Liêu
19
09-05-22TP HCM: 235,673,089,289,610,303,108,187,
Đồng Tháp: 431,600,561,649,329,335,181,791,
Cà Mau: 702,179,120,894,361,930,299,949
Ăn 3/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Đồng Tháp
149
08-05-22Tiền Giang: 038,087,408,880,539,417,803,804,
Kiên Giang: 647,076,694,069,348,583,686,995,
: 575,447,707,799,549,041,487,744
Ăn 1/8 Tiền Giang,
Ăn 1/8
119
07-05-22TP HCM: 357,414,186,205,478,693,662,207,
Long An: 654,729,262,218,919,531,605,853,
Bình Phước: 725,501,847,597,110,718,252,366,
Hậu Giang: 292,802,279,602,640,475,876,398
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 1/8 Bình Phước,
Ăn 5/8 Hậu Giang
176
06-05-22Vĩnh Long: 441,923,621,030,127,780,856,426,
Bình Dương: 686,413,997,343,362,734,363,755,
Trà Vinh: 855,366,862,319,287,345,130,500
Ăn 1/8 Vĩnh Long82
05-05-22Tây Ninh: 272,243,540,734,994,281,999,709,
An Giang: 019,002,575,651,639,858,392,327,
Bình Thuận: 749,814,419,518,829,375,688,254
Ăn 4/8 Tây Ninh,
Ăn 3/8 Bình Thuận
58
04-05-22Đồng Nai: 638,678,055,323,842,699,739,476,
Cần Thơ: 656,465,940,897,628,538,716,448,
Sóc Trăng: 631,128,155,104,367,421,099,969
Ăn 5/8 Đồng Nai,
Ăn 4/8 Sóc Trăng
82
03-05-22Bến Tre: 053,809,773,247,195,105,740,091,
Vũng Tàu: 978,583,301,678,523,594,828,822,
Bạc Liêu: 754,667,282,825,883,535,456,406
Ăn 5/8 Bến Tre,
Ăn 3/8 Bạc Liêu
194
02-05-22TP HCM: 388,680,529,309,093,330,385,371,
Đồng Tháp: 422,587,862,159,997,387,298,098,
Cà Mau: 813,834,701,775,840,180,492,003
Ăn 5/8 TP HCM,
Ăn 4/8 Đồng Tháp,
Ăn 2/8 Cà Mau
66
01-05-22Tiền Giang: 589,281,969,913,999,980,567,197,
Kiên Giang: 563,556,261,385,794,251,709,070,
: 804,141,941,528,645,226,993,513
Trượt153
30-04-22TP HCM: 950,295,787,862,252,184,564,072,
Long An: 996,936,134,455,269,991,390,483,
Bình Phước: 003,096,943,820,732,111,156,029,
Hậu Giang: 407,162,986,711,433,607,789,940
Ăn 1/8 Long An153
29-04-22Vĩnh Long: 433,284,625,067,950,904,178,234,
Bình Dương: 269,789,373,415,491,960,727,406,
Trà Vinh: 028,680,049,760,689,507,846,406
Ăn 3/8 Vĩnh Long,
Ăn 1/8 Bình Dương
189
28-04-22Tây Ninh: 144,008,250,291,804,189,968,992,
An Giang: 628,976,380,451,610,420,179,759,
Bình Thuận: 866,701,228,654,373,938,801,238
Ăn 1/8 An Giang213
27-04-22Đồng Nai: 999,529,645,182,436,884,633,903,
Cần Thơ: 780,322,749,175,841,261,137,460,
Sóc Trăng: 872,708,147,832,095,245,656,954
Ăn 3/8 Đồng Nai176
26-04-22Bến Tre: 084,559,382,059,258,994,624,222,
Vũng Tàu: 777,205,717,987,339,386,849,036,
Bạc Liêu: 935,723,705,944,176,040,229,792
Ăn 3/8 Bạc Liêu237
25-04-22TP HCM: 096,539,415,087,077,358,666,980,
Đồng Tháp: 824,453,403,102,402,143,359,080,
Cà Mau: 849,617,281,613,366,882,499,667
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Cà Mau
152
24-04-22Tiền Giang: 663,316,402,853,266,955,046,887,
Kiên Giang: 977,876,319,582,367,109,489,607,
: 558,200,474,892,352,354,088,350
Ăn 1/8 Tiền Giang155
23-04-22TP HCM: 426,520,699,637,820,620,353,818,
Long An: 905,394,015,853,057,602,313,778,
Bình Phước: 616,450,160,405,769,753,067,993,
Hậu Giang: 093,352,049,952,141,116,443,437
Trượt218
22-04-22Vĩnh Long: 029,581,437,315,146,875,481,227,
Bình Dương: 177,200,844,811,818,240,921,579,
Trà Vinh: 109,156,991,370,010,412,964,475
Ăn 5/8 Vĩnh Long,
Ăn 4/8 Trà Vinh
174
21-04-22Tây Ninh: 883,336,405,141,611,862,541,219,
An Giang: 284,919,686,028,940,327,801,343,
Bình Thuận: 972,397,953,271,359,332,389,974
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 1/8 Bình Thuận
237
20-04-22Đồng Nai: 150,497,824,749,139,689,787,995,
Cần Thơ: 496,101,210,924,183,463,678,540,
Sóc Trăng: 259,777,535,470,955,797,638,003
Ăn 1/8 Đồng Nai,
Ăn 1/8 Cần Thơ,
Ăn 2/8 Sóc Trăng
227
19-04-22Bến Tre: 862,956,384,048,325,821,797,182,
Vũng Tàu: 662,861,597,058,853,882,671,257,
Bạc Liêu: 830,032,559,634,265,126,804,872
Ăn 3/8 Bạc Liêu173
18-04-22TP HCM: 285,994,378,200,258,762,710,656,
Đồng Tháp: 920,459,535,179,949,785,723,625,
Cà Mau: 673,541,328,822,438,327,484,130
Trượt84
17-04-22Tiền Giang: 976,670,947,032,615,298,006,253,
Kiên Giang: 569,000,253,064,068,063,901,871,
: 047,398,873,660,718,805,721,106
Ăn 1/8 Kiên Giang,
Ăn 5/8
177
16-04-22TP HCM: 759,458,706,642,851,085,488,387,
Long An: 223,187,082,258,966,984,919,468,
Bình Phước: 718,720,093,470,750,715,441,753,
Hậu Giang: 646,452,226,055,403,466,787,745
Trượt91
15-04-22Vĩnh Long: 551,858,757,885,658,610,238,312,
Bình Dương: 385,259,463,825,284,635,122,082,
Trà Vinh: 927,725,081,434,515,961,849,303
Ăn 1/8 Trà Vinh146
14-04-22Tây Ninh: 796,786,217,143,685,731,467,951,
An Giang: 806,637,938,165,726,246,627,648,
Bình Thuận: 874,535,492,757,731,466,294,574
Ăn 5/8 An Giang152
13-04-22Đồng Nai: 873,427,186,821,741,808,729,345,
Cần Thơ: 159,000,235,825,602,333,502,048,
Sóc Trăng: 539,549,370,984,125,793,310,540
Trượt157
12-04-22Bến Tre: 907,162,962,067,189,105,866,242,
Vũng Tàu: 888,254,932,382,117,523,377,153,
Bạc Liêu: 216,205,968,909,041,104,379,740
Ăn 2/8 Bến Tre,
Ăn 1/8 Bạc Liêu
141
11-04-22TP HCM: 320,514,709,203,019,643,294,458,
Đồng Tháp: 341,568,617,286,454,073,261,687,
Cà Mau: 266,546,134,656,964,184,493,779
Ăn 2/8 Đồng Tháp146
10-04-22Tiền Giang: 872,562,379,721,691,293,955,162,
Kiên Giang: 399,204,348,634,248,423,214,069,
: 894,588,212,379,907,740,612,761
Ăn 1/8 219
09-04-22TP HCM: 484,569,651,900,858,719,246,124,
Long An: 286,029,228,581,812,297,899,382,
Bình Phước: 214,761,940,706,136,003,617,605,
Hậu Giang: 065,697,349,826,038,954,120,901
Trượt201
08-04-22Vĩnh Long: 634,879,372,041,385,859,953,188,
Bình Dương: 152,174,402,549,950,912,793,464,
Trà Vinh: 544,674,284,565,174,140,703,923
Trượt132
07-04-22Tây Ninh: 406,818,511,320,740,500,561,887,
An Giang: 517,654,151,461,311,116,170,742,
Bình Thuận: 964,308,384,088,745,033,288,752
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 5/8 An Giang,
Ăn 1/8 Bình Thuận
39
06-04-22Đồng Nai: 510,748,976,814,012,680,637,491,
Cần Thơ: 542,790,206,563,663,530,168,657,
Sóc Trăng: 379,972,226,549,113,766,626,108
Trượt79
05-04-22Bến Tre: 754,984,453,961,660,661,393,866,
Vũng Tàu: 885,924,897,974,889,646,482,640,
Bạc Liêu: 673,143,125,624,479,806,100,732
Trượt155
04-04-22TP HCM: 844,702,403,209,045,574,792,352,
Đồng Tháp: 211,643,761,491,677,816,701,933,
Cà Mau: 279,093,903,320,215,856,765,078
Ăn 4/8 Cà Mau69
03-04-22Tiền Giang: 975,172,347,503,723,377,750,698,
Kiên Giang: 158,644,295,016,832,507,312,633,
: 125,112,575,940,534,007,718,673
Ăn 1/8 Tiền Giang117
02-04-22TP HCM: 479,030,627,590,027,016,960,609,
Long An: 035,093,929,094,863,281,344,416,
Bình Phước: 261,229,775,053,421,108,026,142,
Hậu Giang: 422,868,730,685,795,951,041,785
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Hậu Giang
52
01-04-22Vĩnh Long: 795,769,977,176,061,207,300,032,
Bình Dương: 931,666,033,966,567,733,085,079,
Trà Vinh: 199,803,422,182,087,058,337,579
Trượt79
31-03-22Tây Ninh: 419,801,835,000,875,529,952,035,
An Giang: 353,787,673,881,356,810,880,643,
Bình Thuận: 985,986,076,878,637,149,663,647
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 2/8 An Giang,
Ăn 4/8 Bình Thuận
32
30-03-22Đồng Nai: 119,430,794,976,503,507,449,188,
Cần Thơ: 322,636,852,711,174,176,406,197,
Sóc Trăng: 075,105,373,751,467,382,187,761
Ăn 1/8 Cần Thơ168
29-03-22Bến Tre: 722,082,650,637,713,761,310,105,
Vũng Tàu: 511,831,282,103,659,459,192,870,
Bạc Liêu: 847,033,581,241,107,093,080,715
Ăn 4/8 Bạc Liêu243
28-03-22TP HCM: 877,653,747,203,269,024,910,112,
Đồng Tháp: 183,874,200,058,210,947,119,965,
Cà Mau: 141,132,392,614,415,293,328,991
Ăn 1/8 Cà Mau170
27-03-22Tiền Giang: 294,711,906,300,419,434,642,047,
Kiên Giang: 484,527,744,261,148,368,884,001,
: 035,716,000,440,373,371,261,204
Ăn 4/8 Tiền Giang,
Ăn 1/8 Kiên Giang,
Ăn 1/8
81
26-03-22TP HCM: 477,591,783,533,324,570,545,982,
Long An: 720,468,390,283,553,992,477,388,
Bình Phước: 822,262,913,937,489,342,112,455,
Hậu Giang: 443,514,414,602,539,111,946,340
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 3/8 Long An,
Ăn 4/8 Hậu Giang
109
25-03-22Vĩnh Long: 324,095,709,281,504,565,616,403,
Bình Dương: 750,854,096,336,261,079,858,923,
Trà Vinh: 284,239,328,505,543,755,255,999
Ăn 1/8 Vĩnh Long,
Ăn 2/8 Bình Dương
86