Home > XSMT Dàn Xỉu Chủ 10 Con

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMT Dàn Xỉu Chủ 10 Con: 800,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−17h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
22-01-22
21-01-22Gia Lai: 762,007,858,477,789,575,889,099,488,306,
Ninh Thuận: 725,237,245,056,926,279,198,307,999,102
Trượt201
20-01-22Bình Định: 461,444,164,408,848,660,506,937,818,053,
Quảng Trị: 036,841,630,403,275,312,792,597,928,982,
Quảng Bình: 606,781,049,501,778,415,731,269,618,095
Trúng 606 Quảng Bình204
19-01-22Đà Nẵng: 552,143,613,945,195,075,641,402,953,466,
Khánh Hòa: 704,806,689,773,290,787,171,963,291,309
Trúng 963 Khánh Hòa245
18-01-22Đắc Lắc: 207,599,227,387,614,895,624,307,749,669,
Quảng Nam: 467,318,238,970,834,934,789,248,475,131
Trúng 749 Đắc Lắc261
17-01-22TT Huế: 722,477,546,278,889,017,574,999,930,417,
Phú Yên: 473,592,988,588,327,099,050,128,129,223
Trượt279
16-01-22Kon Tum: 521,425,139,382,924,836,209,552,983,367,
Khánh Hòa: 933,234,359,785,042,236,145,523,656,084
Trúng 145 Khánh Hòa256
15-01-22Đà Nẵng: 796,047,633,698,747,847,792,089,785,009,
Quảng Ngãi: 043,283,635,009,758,491,508,216,370,330,
Đắc Nông: 902,522,117,930,132,641,299,023,420,251
Trượt232
14-01-22Gia Lai: 334,807,072,715,355,866,426,087,397,602,
Ninh Thuận: 281,817,619,082,051,584,575,708,283,084
Trúng 334 Gia Lai231
13-01-22Bình Định: 125,628,399,002,412,321,609,712,996,877,
Quảng Trị: 193,758,462,520,301,924,095,648,507,989,
Quảng Bình: 371,800,806,134,035,293,197,900,292,657
Trúng 609 Bình Định,
Trúng 095 Quảng Trị
186
12-01-22Đà Nẵng: 802,216,763,001,411,922,260,649,235,326,
Khánh Hòa: 214,008,265,406,566,960,586,139,494,466
Trúng 260 Đà Nẵng,
Trúng 139 Khánh Hòa
239
11-01-22Đắc Lắc: 196,999,881,765,364,513,688,612,816,868,
Quảng Nam: 084,775,381,781,561,271,885,479,327,184
Trượt233
10-01-22TT Huế: 521,617,324,659,453,208,112,605,836,678,
Phú Yên: 312,226,814,485,385,402,743,404,561,275
Trượt253
09-01-22Kon Tum: 306,517,218,731,720,131,594,854,066,668,
Khánh Hòa: 356,441,853,257,200,394,844,354,804,604
Trượt194
08-01-22Đà Nẵng: 348,106,800,142,222,829,720,138,182,602,
Quảng Ngãi: 299,978,212,931,481,634,989,784,561,752,
Đắc Nông: 973,698,567,820,483,541,633,685,725,695
Trúng 222 Đà Nẵng,
Trúng 633 Đắc Nông
172
07-01-22Gia Lai: 382,434,093,896,083,059,353,667,265,087,
Ninh Thuận: 783,486,954,371,684,375,893,926,411,250
Trượt194
06-01-22Bình Định: 268,016,297,787,914,240,001,078,248,412,
Quảng Trị: 463,019,988,539,724,614,271,838,910,104,
Quảng Bình: 497,872,935,954,418,857,852,052,029,849
Trượt245
05-01-22Đà Nẵng: 770,741,935,524,285,174,607,733,374,712,
Khánh Hòa: 187,537,371,565,500,251,620,473,926,758
Trúng 565 Khánh Hòa208
04-01-22Đắc Lắc: 076,686,436,834,498,696,331,337,939,511,
Quảng Nam: 639,243,110,215,813,128,793,051,326,054
Trúng 436 Đắc Lắc270
03-01-22TT Huế: 706,025,408,508,533,000,360,464,630,999,
Phú Yên: 201,492,631,537,965,400,675,887,738,520
Trượt249
02-01-22Kon Tum: 678,251,721,207,995,527,383,278,763,314,
Khánh Hòa: 535,191,711,118,972,532,850,617,063,520
Trượt219
01-01-22Đà Nẵng: 422,031,939,688,760,667,883,931,724,189,
Quảng Ngãi: 096,251,941,820,710,618,359,003,682,930,
Đắc Nông: 547,212,463,186,242,599,219,880,943,573
Trượt220
31-12-21Gia Lai: 647,706,505,310,287,209,878,391,318,062,
Ninh Thuận: 316,940,382,055,334,772,231,578,525,120
Trượt214
30-12-21Bình Định: 297,756,012,641,251,295,859,407,233,387,
Quảng Trị: 609,212,980,779,428,396,984,475,685,462,
Quảng Bình: 272,262,120,375,409,803,277,298,291,917
Trúng 272 Quảng Bình177
29-12-21Đà Nẵng: 934,662,738,194,835,861,466,276,535,513,
Khánh Hòa: 696,584,791,552,391,152,733,246,311,924
Trúng 276 Đà Nẵng,
Trúng 552 Khánh Hòa
234
28-12-21Đắc Lắc: 925,113,246,780,632,403,531,081,768,875,
Quảng Nam: 106,378,066,628,033,335,550,272,319,433
Trượt242
27-12-21TT Huế: 863,368,516,720,568,185,160,984,684,168,
Phú Yên: 018,227,583,619,334,129,300,363,434,237
Trượt217
26-12-21Kon Tum: 879,329,299,287,866,275,640,308,821,144,
Khánh Hòa: 116,506,259,938,963,584,651,434,704,416
Trượt270
25-12-21Đà Nẵng: 370,059,933,751,667,880,866,701,718,743,
Quảng Ngãi: 003,455,724,605,414,452,975,972,890,157,
Đắc Nông: 868,646,346,055,059,123,468,868,776,695
Trúng 003 Quảng Ngãi,
Trúng 868 Đắc Nông
248
24-12-21Gia Lai: 651,938,989,104,812,373,249,595,216,542,
Ninh Thuận: 336,923,472,082,487,000,977,882,777,996
Trúng 373 Gia Lai202
23-12-21Bình Định: 956,728,074,536,918,304,874,619,321,001,
Quảng Trị: 044,592,534,476,616,879,752,662,940,535,
Quảng Bình: 284,639,535,289,088,572,063,922,952,730
Trượt201
22-12-21Đà Nẵng: 736,598,728,041,468,117,767,413,014,882,
Khánh Hòa: 352,596,483,570,198,495,056,119,850,165
Trúng 352 Khánh Hòa219
21-12-21Đắc Lắc: 830,605,173,547,011,863,627,661,247,583,
Quảng Nam: 151,861,351,956,200,108,335,549,455,715
Trúng 108 Quảng Nam248
20-12-21TT Huế: 350,464,327,917,795,173,212,479,833,389,
Phú Yên: 309,358,862,459,568,806,131,815,869,268
Trượt214
19-12-21Kon Tum: 798,115,840,519,446,666,330,154,867,432,
Khánh Hòa: 178,994,139,341,895,082,089,902,463,868
Trượt176
18-12-21Đà Nẵng: 737,228,031,781,674,518,016,689,508,912,
Quảng Ngãi: 898,867,764,879,141,243,175,556,493,766,
Đắc Nông: 831,868,883,080,677,209,239,401,351,470
Trúng 737 Đà Nẵng273
17-12-21Gia Lai: 471,494,783,401,486,819,086,473,247,006,
Ninh Thuận: 976,977,285,018,586,534,696,458,656,695
Trúng 473 Gia Lai,
Trúng 977 Ninh Thuận
161
16-12-21Bình Định: 538,414,720,023,473,915,096,962,876,944,
Quảng Trị: 605,820,134,775,795,532,373,876,498,583,
Quảng Bình: 317,530,790,355,212,141,941,779,949,252
Trượt232
15-12-21Đà Nẵng: 323,693,161,742,866,712,910,552,713,498,
Khánh Hòa: 570,237,269,201,308,391,579,883,665,183
Trượt169
14-12-21Đắc Lắc: 498,990,682,192,959,404,300,772,686,955,
Quảng Nam: 657,764,212,202,938,741,386,872,037,003
Trúng 872 Quảng Nam248
13-12-21TT Huế: 341,794,396,714,286,611,893,337,367,188,
Phú Yên: 754,352,986,798,752,336,667,844,022,070
Trúng 188 TT Huế283
12-12-21Kon Tum: 088,545,777,439,638,867,639,676,212,353,
Khánh Hòa: 754,145,511,104,193,279,991,693,159,911
Trúng 159 Khánh Hòa202
11-12-21Đà Nẵng: 065,399,131,328,045,422,518,764,218,571,
Quảng Ngãi: 112,563,422,911,373,099,211,622,664,818,
Đắc Nông: 074,703,431,283,564,028,601,696,738,211
Trúng 065 Đà Nẵng,
Trúng 696 Đắc Nông
210
10-12-21Gia Lai: 435,219,400,989,021,602,936,387,126,395,
Ninh Thuận: 217,842,777,968,298,715,507,557,266,775
Trúng 021 Gia Lai233
09-12-21Bình Định: 329,332,617,876,712,841,108,312,994,955,
Quảng Trị: 320,606,253,608,022,314,446,082,928,565,
Quảng Bình: 974,801,334,848,456,242,709,583,236,372
Trượt221
08-12-21Đà Nẵng: 226,985,475,814,400,669,941,229,250,332,
Khánh Hòa: 111,951,681,696,239,455,523,419,209,267
Trượt279
07-12-21Đắc Lắc: 772,373,508,750,313,689,046,394,457,762,
Quảng Nam: 857,523,496,872,343,983,301,534,766,203
Trúng 857 Quảng Nam194
06-12-21TT Huế: 785,612,003,385,453,829,602,273,692,651,
Phú Yên: 479,976,908,492,389,993,516,159,767,262
Trượt204
05-12-21Kon Tum: 817,172,478,149,281,665,066,623,093,586,
Khánh Hòa: 251,337,752,285,193,422,556,925,772,224
Trúng 066 Kon Tum,
Trúng 752 Khánh Hòa
232
04-12-21Đà Nẵng: 493,777,929,209,023,873,328,260,052,089,
Quảng Ngãi: 286,975,858,837,355,392,996,181,600,070,
Đắc Nông: 287,859,974,795,493,912,103,280,946,413
Trúng 181 Quảng Ngãi,
Trúng 103 Đắc Nông
256
03-12-21Gia Lai: 242,558,920,342,988,176,922,079,533,498,
Ninh Thuận: 421,228,060,904,124,549,121,156,142,595
Trúng 242 Gia Lai,
Trúng 142 Ninh Thuận
195
02-12-21Bình Định: 449,999,822,657,081,360,930,978,463,401,
Quảng Trị: 135,653,642,768,154,143,609,485,606,683,
Quảng Bình: 889,593,617,667,452,731,906,713,760,627
Trúng 593 Quảng Bình269
01-12-21Đà Nẵng: 265,636,174,994,857,792,735,473,574,654,
Khánh Hòa: 047,853,724,618,055,391,009,906,215,798
Trượt191
30-11-21Đắc Lắc: 574,834,013,959,934,810,112,850,509,679,
Quảng Nam: 123,278,217,896,773,287,102,664,159,558
Trượt206
29-11-21TT Huế: 854,335,989,148,700,558,730,424,093,703,
Phú Yên: 541,947,653,277,437,190,177,471,774,710
Trúng 335 TT Huế216
28-11-21Kon Tum: 224,070,692,012,032,634,288,323,137,062,
Khánh Hòa: 236,711,339,865,423,908,455,626,366,473
Trúng 062 Kon Tum,
Trúng 908 Khánh Hòa
214
27-11-21Đà Nẵng: 988,709,811,006,703,627,716,923,282,181,
Quảng Ngãi: 932,816,507,412,241,694,129,633,082,488,
Đắc Nông: 904,356,609,520,242,352,223,055,603,214
Trúng 129 Quảng Ngãi,
Trúng 356 Đắc Nông
232
26-11-21Gia Lai: 921,716,620,305,297,048,061,136,809,986,
Ninh Thuận: 562,224,615,542,015,158,007,452,178,561
Trượt283
25-11-21Bình Định: 903,371,256,482,552,907,561,208,265,705,
Quảng Trị: 784,280,210,378,598,133,347,741,383,891,
Quảng Bình: 646,050,851,003,841,011,555,744,772,395
Trúng 903 Bình Định223
24-11-21Đà Nẵng: 667,835,193,657,136,919,916,108,175,734,
Khánh Hòa: 442,128,810,570,635,288,992,768,783,624
Trúng 992 Khánh Hòa185
23-11-21Đắc Lắc: 244,865,597,145,494,093,304,458,318,592,
Quảng Nam: 448,671,638,253,456,713,030,350,509,196
Trúng 350 Quảng Nam190
22-11-21TT Huế: 432,335,131,731,791,368,565,525,574,547,
Phú Yên: 231,989,157,946,627,321,060,309,352,101
Trúng 231 Phú Yên234
21-11-21Kon Tum: 590,201,632,375,333,881,781,397,255,702,
Khánh Hòa: 262,455,825,697,648,588,237,606,359,856
Trúng 881 Kon Tum,
Trúng 825 Khánh Hòa
217
20-11-21Đà Nẵng: 858,288,296,820,491,901,405,046,881,388,
Quảng Ngãi: 853,031,553,428,697,443,831,273,645,457,
Đắc Nông: 983,806,077,933,369,761,938,553,561,411
Trượt193
19-11-21Gia Lai: 317,959,176,056,784,967,023,013,751,184,
Ninh Thuận: 715,614,568,183,010,499,888,410,027,593
Trúng 959 Gia Lai,
Trúng 410 Ninh Thuận
220
18-11-21Bình Định: 552,116,758,945,915,375,439,564,379,334,
Quảng Trị: 652,344,780,677,850,547,283,699,946,366,
Quảng Bình: 665,029,006,737,953,114,439,810,596,511
Trúng 116 Bình Định,
Trúng 596 Quảng Bình
205
17-11-21Đà Nẵng: 077,467,092,130,989,537,033,966,217,334,
Khánh Hòa: 347,104,725,982,554,039,586,730,642,703
Trượt240
16-11-21Đắc Lắc: 278,302,418,025,587,014,872,920,430,676,
Quảng Nam: 580,974,891,995,948,820,411,889,476,425
Trượt202