Home > XSMT Dàn Lô 3 Số 8 Con

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMT Dàn Lô 3 Số 8 Con: 500,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−17h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
20-01-21
19-01-21Đắc Lắc: 732,359,008,059,214,789,559,183,
Quảng Nam: 334,441,732,536,654,944,047,361
Ăn 334,441,536 Quảng Nam170
18-01-21TT Huế: 859,853,494,688,150,344,696,003,
Phú Yên: 937,089,377,533,685,510,985,222
Ăn 089 Phú Yên160
17-01-21Kon Tum: 264,197,532,278,430,054,176,815,
Khánh Hòa: 394,907,641,764,118,590,720,027
Ăn 430 Kon Tum,
Ăn 118,720 Khánh Hòa
283
16-01-21Đà Nẵng: 961,578,040,038,950,608,955,035,
Quảng Ngãi: 380,352,920,970,587,918,617,663,
Đắc Nông: 052,443,895,726,797,606,127,313
Trượt141
15-01-21Gia Lai: 167,449,517,276,513,274,866,043,
Ninh Thuận: 693,337,771,614,613,540,067,822
Ăn 866 Gia Lai,
Ăn 693,771,613,337,540 Ninh Thuận
176
14-01-21Bình Định: 074,079,274,474,075,907,551,387,
Quảng Trị: 515,201,809,663,531,623,458,486,
Quảng Bình: 377,541,175,206,103,431,171,517
Ăn 075,274,474,551,074 Bình Định,
Ăn 623 Quảng Trị,
Ăn 377 Quảng Bình
178
13-01-21Đà Nẵng: 487,134,337,712,773,893,170,390,
Khánh Hòa: 080,477,601,323,007,890,471,061
Trượt229
12-01-21Đắc Lắc: 388,780,654,390,325,055,594,187,
Quảng Nam: 821,284,273,915,328,664,278,042
Ăn 780,187,388,325,654 Đắc Lắc60
11-01-21TT Huế: 627,168,447,206,602,466,691,839,
Phú Yên: 308,936,094,300,083,013,479,161
Trượt195
10-01-21Kon Tum: 087,374,506,470,656,664,770,046,
Khánh Hòa: 036,197,551,024,284,859,280,870
Ăn 770 Kon Tum,
Ăn 024 Khánh Hòa
194
09-01-21Đà Nẵng: 589,584,107,862,417,351,269,066,
Quảng Ngãi: 202,579,668,022,640,309,553,047,
Đắc Nông: 384,165,695,533,717,140,950,616
Ăn 066,862,269,584,351 Đà Nẵng,
Ăn 140 Đắc Nông
124
08-01-21Gia Lai: 992,640,716,647,028,495,985,193,
Ninh Thuận: 973,248,690,031,664,134,883,046
Ăn 992 Gia Lai,
Ăn 248 Ninh Thuận
150
07-01-21Bình Định: 059,181,494,043,384,461,120,804,
Quảng Trị: 022,665,714,906,390,674,146,276,
Quảng Bình: 307,962,776,682,518,973,658,894
Ăn 674 Quảng Trị89
06-01-21Đà Nẵng: 663,925,222,731,977,503,828,838,
Khánh Hòa: 621,327,725,830,408,665,022,924
Ăn 725,924 Khánh Hòa174
05-01-21Quảng Nam: 221,844,936,752,831,114,591,531,
Đắc Lắc: 708,213,131,586,961,496,030,300
Ăn 936,114,831,591,752 Quảng Nam126
04-01-21TT Huế: 994,960,877,298,466,029,870,504,
Phú Yên: 775,669,630,407,796,726,506,411
Trượt110
03-01-21Kon Tum: 310,227,643,216,244,753,126,769,
Khánh Hòa: 033,361,892,904,221,466,129,356
Trượt137
02-01-21Đà Nẵng: 224,658,795,842,254,525,166,830,
Quảng Ngãi: 313,939,979,962,613,712,577,702,
Đắc Nông: 310,383,557,105,347,510,373,828
Ăn 525,795 Đà Nẵng,
Ăn 613 Quảng Ngãi,
Ăn 105,828,347 Đắc Nông
200
01-01-21Gia Lai: 634,835,556,754,214,250,946,206,
Ninh Thuận: 461,383,842,953,312,747,918,720
Ăn 250 Gia Lai,
Ăn 953,461,747,720,842 Ninh Thuận
220
31-12-20Quảng Trị: 541,304,477,215,920,449,930,298,
Quảng Bình: 803,697,298,426,136,139,804,367,
Bình Định: 826,738,614,419,490,358,472,850
Ăn 426,136,697,298 Quảng Bình89
30-12-20Đà Nẵng: 149,573,265,524,541,137,889,025,
Khánh Hòa: 045,949,295,769,393,835,962,851
Trượt140
29-12-20Đắc Lắc: 282,504,635,739,204,990,527,229,
Quảng Nam: 767,059,547,995,884,842,853,544
Ăn 767,547,884,853 Quảng Nam119
28-12-20TT Huế: 544,392,051,027,587,806,830,122,
Phú Yên: 507,997,610,350,174,022,516,886
Ăn 027,392,830,806 TT Huế,
Ăn 516,610 Phú Yên
279
27-12-20Kon Tum: 528,643,934,961,546,549,610,729,
Khánh Hòa: 667,219,716,877,257,613,943,355
Ăn 729 Kon Tum,
Ăn 716,613,257,943,877 Khánh Hòa
90
26-12-20Đà Nẵng: 682,539,703,566,643,697,078,511,
Quảng Ngãi: 628,258,952,528,272,860,189,948,
Đắc Nông: 896,515,763,725,354,527,699,487
Ăn 566 Đà Nẵng,
Ăn 272 Quảng Ngãi
108
25-12-20Gia Lai: 311,131,522,698,295,331,491,148,
Ninh Thuận: 597,237,232,204,854,027,757,619
Ăn 131,148,491 Gia Lai,
Ăn 597 Ninh Thuận
75
24-12-20Bình Định: 266,729,470,991,661,962,083,634,
Quảng Trị: 226,554,579,931,397,067,500,215,
Quảng Bình: 591,128,890,084,946,819,698,832
Ăn 397,931,067,500 Quảng Trị,
Ăn 698,890,946,128 Quảng Bình
113
23-12-20Đà Nẵng: 100,297,557,630,486,264,853,441,
Khánh Hòa: 617,920,630,104,554,927,073,565
Ăn 920,554,565,104 Khánh Hòa171
22-12-20Đắc Lắc: 894,600,790,935,851,761,515,487,
Quảng Nam: 686,041,312,181,829,518,676,007
Ăn 487 Đắc Lắc,
Ăn 181,312,007,518 Quảng Nam
190
21-12-20TT Huế: 361,329,885,203,059,290,962,206,
Phú Yên: 209,246,707,545,497,753,471,366
Ăn 206,885,329,059 TT Huế,
Ăn 707,366,753,471 Phú Yên
172
20-12-20Kon Tum: 389,423,434,222,889,159,451,098,
Khánh Hòa: 398,353,650,383,120,422,004,897
Ăn 434,159,423,098,389 Kon Tum169
19-12-20Đà Nẵng: 661,270,040,204,333,980,011,201,
Quảng Ngãi: 375,378,414,471,786,759,718,645,
Đắc Nông: 366,155,579,726,732,702,739,505
Ăn 040,980 Đà Nẵng,
Ăn 718 Quảng Ngãi,
Ăn 726,739 Đắc Nông
199
18-12-20Gia Lai: 318,738,771,453,060,571,778,942,
Ninh Thuận: 890,218,057,738,898,136,379,158
Trượt140
17-12-20Bình Định: 086,615,345,389,261,258,268,254,
Quảng Trị: 504,707,066,095,199,219,500,501,
Quảng Bình: 808,849,431,203,018,385,589,352
Ăn 254,615,086,261 Bình Định,
Ăn 431,352,808,849,018 Quảng Bình
120
16-12-20Đà Nẵng: 060,136,051,545,564,597,189,772,
Khánh Hòa: 369,168,668,180,865,235,893,594
Ăn 564,597,189 Đà Nẵng,
Ăn 865 Khánh Hòa
193
15-12-20Đắc Lắc: 824,176,450,620,439,941,425,860,
Quảng Nam: 924,759,836,396,016,445,941,871
Trượt257
14-12-20TT Huế: 818,092,479,979,084,247,889,964,
Phú Yên: 158,867,579,531,129,794,518,516
Ăn 247 TT Huế157
13-12-20Kon Tum: 036,578,862,332,950,166,060,282,
Khánh Hòa: 868,027,339,210,320,326,696,437
Ăn 862,950 Kon Tum108
12-12-20Đà Nẵng: 388,604,181,167,498,701,275,861,
Quảng Ngãi: 127,688,502,409,286,458,877,198,
Đắc Nông: 493,618,036,566,810,684,136,659
Ăn 275 Đà Nẵng,
Ăn 409,198,458 Quảng Ngãi,
Ăn 659,566 Đắc Nông
171
11-12-20Gia Lai: 257,614,278,644,297,329,051,284,
Ninh Thuận: 811,078,683,161,961,606,894,955
Ăn 961 Ninh Thuận78
10-12-20Bình Định: 014,932,639,097,817,757,829,203,
Quảng Trị: 717,822,462,559,648,376,133,953,
Quảng Bình: 327,075,685,349,583,159,301,259
Ăn 075,259 Quảng Bình70
09-12-20Đà Nẵng: 538,375,531,342,238,696,228,669,
Khánh Hòa: 559,570,211,625,665,448,564,227
Ăn 669 Đà Nẵng,
Ăn 448,559,665,211 Khánh Hòa
272
08-12-20Đắc Lắc: 237,476,527,125,420,721,955,002,
Quảng Nam: 820,715,013,226,110,848,448,928
Ăn 955,237 Đắc Lắc,
Ăn 110,013 Quảng Nam
67
07-12-20TT Huế: 212,511,366,779,368,273,239,932,
Phú Yên: 196,087,328,423,459,008,893,769
Ăn 932,779,239,212,511 TT Huế,
Ăn 459 Phú Yên
153
06-12-20Kon Tum: 010,565,808,858,218,214,373,930,
Khánh Hòa: 696,578,786,935,873,102,390,747
Ăn 214,010,930 Kon Tum,
Ăn 747,935 Khánh Hòa
189
05-12-20Đà Nẵng: 981,775,771,722,927,723,657,098,
Quảng Ngãi: 788,662,225,261,208,018,422,633,
Đắc Nông: 720,632,197,531,504,122,460,686
Ăn 261 Quảng Ngãi,
Ăn 720,197,531,122,632 Đắc Nông
113
04-12-20Gia Lai: 408,032,948,685,808,382,699,277,
Ninh Thuận: 714,212,255,294,971,889,798,071
Trượt31
03-12-20Bình Định: 950,245,737,007,514,655,552,490,
Quảng Trị: 930,294,600,361,566,152,300,515,
Quảng Bình: 018,763,379,796,555,259,886,166
Ăn 950 Bình Định,
Ăn 152,930,300,600,361 Quảng Trị,
Ăn 259,555,018,796,166 Quảng Bình
120
02-12-20Đà Nẵng: 993,815,761,715,541,432,827,897,
Khánh Hòa: 825,450,355,034,315,586,235,052
Ăn 541,827 Đà Nẵng,
Ăn 052 Khánh Hòa
222
01-12-20Đắc Lắc: 172,234,747,226,048,678,446,390,
Quảng Nam: 638,039,593,818,972,422,898,268
Ăn 446,747 Đắc Lắc159
30-11-20TT Huế: 109,504,702,414,461,687,580,050,
Phú Yên: 348,558,053,920,855,227,914,495
Trượt204
29-11-20Kon Tum: 969,293,555,172,268,127,549,071,
Khánh Hòa: 214,539,594,078,386,082,821,807
Ăn 127,071,172 Kon Tum,
Ăn 214,594,807 Khánh Hòa
73
28-11-20Đà Nẵng: 724,371,021,960,533,984,312,140,
Quảng Ngãi: 689,921,753,840,584,093,829,127,
Đắc Nông: 744,510,980,331,497,765,592,228
Ăn 840,829,753 Quảng Ngãi,
Ăn 228 Đắc Nông
211
27-11-20Gia Lai: 525,249,022,837,522,241,201,770,
Ninh Thuận: 957,352,587,636,235,356,827,753
Ăn 837,522,022,525,241 Gia Lai,
Ăn 957,827,587,753,356 Ninh Thuận
191
26-11-20Bình Định: 672,368,404,886,175,578,174,181,
Quảng Trị: 279,941,345,222,308,976,359,050,
Quảng Bình: 571,740,998,692,938,161,569,545
Trượt161
25-11-20Đà Nẵng: 478,122,081,361,210,158,572,766,
Khánh Hòa: 683,587,344,098,021,802,774,747
Ăn 683,802,021,098,774 Khánh Hòa231
24-11-20Đắc Lắc: 783,671,074,213,354,180,736,153,
Quảng Nam: 019,029,617,056,578,644,943,504
Ăn 153,783,671 Đắc Lắc,
Ăn 029,578,056,019 Quảng Nam
120
23-11-20TT Huế: 616,098,343,563,695,020,680,334,
Phú Yên: 648,014,266,087,658,642,186,278
Ăn 343,098 TT Huế,
Ăn 648,658,642 Phú Yên
130
22-11-20Kon Tum: 164,389,263,477,723,669,825,091,
Khánh Hòa: 809,662,566,314,267,609,285,341
Ăn 285 Khánh Hòa194
21-11-20Đà Nẵng: 492,504,331,220,476,591,817,104,
Quảng Ngãi: 671,783,612,161,017,680,900,106,
Đắc Nông: 908,140,822,505,227,498,506,187
Ăn 476,104,220,331,504 Đà Nẵng135
20-11-20Gia Lai: 207,960,332,788,401,216,543,894,
Ninh Thuận: 836,735,035,488,250,194,456,068
Ăn 250 Ninh Thuận249
19-11-20Bình Định: 232,639,105,566,067,562,402,398,
Quảng Trị: 046,511,868,107,535,232,993,537,
Quảng Bình: 324,326,650,082,261,410,687,424
Ăn 639 Bình Định,
Ăn 082,410 Quảng Bình
44
18-11-20Đà Nẵng: 167,648,300,729,639,426,903,576,
Khánh Hòa: 003,082,021,322,592,334,779,077
Ăn 167,903,426 Đà Nẵng,
Ăn 077 Khánh Hòa
262
17-11-20Đắc Lắc: 654,149,999,438,427,308,971,868,
Quảng Nam: 557,158,978,022,386,106,434,355
Ăn 971 Đắc Lắc119
16-11-20TT Huế: 682,802,594,276,273,795,712,372,
Phú Yên: 966,506,151,536,938,570,010,670
Ăn 795,372,273 TT Huế207
15-11-20Kon Tum: 976,821,180,271,084,987,980,846,
Khánh Hòa: 563,406,883,660,417,286,418,319
Ăn 846,976,180,821 Kon Tum156
14-11-20Đà Nẵng: 293,328,892,912,670,273,433,174,
Quảng Ngãi: 845,038,966,931,854,524,708,131,
Đắc Nông: 119,804,196,416,312,291,031,666
Ăn 119,312 Đắc Nông62
13-11-20Gia Lai: 678,549,150,785,223,586,775,448,
Ninh Thuận: 744,839,480,737,783,616,957,178
Ăn 737,957 Ninh Thuận87
12-11-20Bình Định: 332,618,296,442,754,385,989,368,
Quảng Trị: 970,672,398,514,617,001,074,874,
Quảng Bình: 207,988,857,142,338,931,116,605
Ăn 296,618,332,368,442 Bình Định,
Ăn 874 Quảng Trị,
Ăn 605,116 Quảng Bình
61
11-11-20Đà Nẵng: 887,610,224,210,800,449,027,600,
Khánh Hòa: 617,404,940,115,339,240,680,717
Ăn 617 Khánh Hòa83
10-11-20Đắc Lắc: 025,192,171,826,923,564,342,225,
Quảng Nam: 951,806,655,921,117,264,428,637
Ăn 564,025,923,342 Đắc Lắc,
Ăn 264,921,806,637,951 Quảng Nam
81
09-11-20TT Huế: 781,578,592,130,206,806,208,083,
Phú Yên: 232,193,902,503,096,605,294,517
Ăn 503 Phú Yên232
08-11-20Kon Tum: 429,233,620,171,302,603,588,420,
Khánh Hòa: 766,902,322,052,134,537,230,718
Trượt31
07-11-20Đà Nẵng: 047,290,023,579,482,159,489,384,
Quảng Ngãi: 036,227,340,820,203,665,362,841,
Đắc Nông: 793,739,057,308,128,014,331,704
Trượt153
06-11-20Gia Lai: 885,990,794,065,756,806,013,976,
Ninh Thuận: 049,834,629,794,450,704,257,271
Trượt131
05-11-20Bình Định: 917,270,772,853,030,723,516,009,
Quảng Trị: 103,168,650,934,419,128,945,910,
Quảng Bình: 273,316,240,055,828,073,250,615
Ăn 168 Quảng Trị,
Ăn 316 Quảng Bình
184
04-11-20Đà Nẵng: 388,787,012,905,489,796,985,001,
Khánh Hòa: 714,539,830,259,731,622,559,431
Ăn 787,388,012,905,001 Đà Nẵng,
Ăn 539,259,830 Khánh Hòa
86
03-11-20Đắc Lắc: 214,559,571,938,626,253,724,698,
Quảng Nam: 244,321,584,501,657,344,675,819
Ăn 938,698,724,559 Đắc Lắc,
Ăn 244 Quảng Nam
197
02-11-20TT Huế: 992,270,036,045,540,232,210,862,
Phú Yên: 655,559,911,921,792,458,142,749
Ăn 270,232,862,540 TT Huế58
01-11-20Kon Tum: 196,973,042,527,617,624,032,340,
Khánh Hòa: 455,541,248,681,456,192,249,856
Ăn 617 Kon Tum,
Ăn 456,455,541 Khánh Hòa
169
31-10-20Đà Nẵng: 946,514,681,283,636,943,234,100,
Quảng Ngãi: 876,550,812,326,018,292,146,480,
Đắc Nông: 609,602,478,381,618,726,028,275
Trượt221
30-10-20Gia Lai: 428,353,384,017,190,380,500,881,
Ninh Thuận: 059,488,732,849,940,310,320,931
Trượt112
29-10-20Bình Định: 833,728,674,792,099,401,111,376,
Quảng Trị: 651,077,914,446,702,926,105,551,
Quảng Bình: 105,795,472,469,861,100,997,503
Ăn 551,077,926,914 Quảng Trị,
Ăn 795,472,503,997 Quảng Bình
174
28-10-20Đà Nẵng: 513,901,990,199,974,446,662,863,
Khánh Hòa: 109,387,208,954,738,357,238,359
Ăn 662,901,446,199 Đà Nẵng,
Ăn 359,238 Khánh Hòa
242
27-10-20Đắc Lắc: 046,819,295,943,735,792,360,824,
Quảng Nam: 557,750,880,218,240,785,173,301
Ăn 360,295,046,943,792 Đắc Lắc,
Ăn 880 Quảng Nam
190
26-10-20TT Huế: 444,223,293,451,965,652,006,014,
Phú Yên: 818,312,766,060,511,486,039,135
Trượt103
25-10-20Kon Tum: 265,674,133,817,880,381,874,754,
Khánh Hòa: 048,577,808,292,964,484,923,229
Ăn 229 Khánh Hòa214