Home > XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS Miền Nam” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số: 500,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−16h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn bạn nhé!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
30-05-20
29-05-20Vĩnh Long: 721,256,788,880,314,619,381,809,
Bình Dương: 466,455,187,344,122,436,146,437,
Trà Vinh: 816,623,733,266,926,165,519,849
Ăn 623,165,733,816 Trà Vinh94
28-05-20Tây Ninh: 150,528,171,408,503,509,941,707,
An Giang: 892,694,225,719,929,437,701,623,
Bình Thuận: 171,610,993,676,673,196,590,161
Ăn 150,503,171,528 Tây Ninh,
Ăn 929,623,694,701 An Giang,
Ăn 673,590,171 Bình Thuận
249
27-05-20Đồng Nai: 559,711,141,692,537,902,437,087,
Cần Thơ: 304,471,108,762,646,297,311,768,
Sóc Trăng: 591,754,063,171,843,589,777,099
Ăn 087 Đồng Nai137
26-05-20Bến Tre: 531,902,579,873,385,634,025,139,
Vũng Tàu: 429,448,836,390,117,614,645,452,
Bạc Liêu: 914,346,419,202,630,260,087,737
Ăn 025,139,531,634,902 Bến Tre,
Ăn 429 Vũng Tàu,
Ăn 260,630,914,346 Bạc Liêu
169
25-05-20TP HCM: 487,101,736,849,703,924,968,484,
Đồng Tháp: 293,632,803,022,706,206,836,653,
Cà Mau: 906,864,921,737,528,214,305,549
Ăn 484 TP HCM,
Ăn 293,206,653 Đồng Tháp
184
24-05-20Tiền Giang: 463,858,956,792,626,214,671,753,
Kiên Giang: 312,786,634,327,053,278,949,074,
Đà Lạt: 415,738,514,149,567,576,530,708
Trượt208
23-05-20TP HCM: 923,915,743,343,853,521,885,782,
Long An: 933,002,927,708,284,944,159,088,
Bình Phước: 082,628,381,646,578,009,372,391,
Hậu Giang: 480,667,672,803,222,626,084,648
Ăn 885 TP HCM,
Ăn 284 Long An,
Ăn 222,084,672 Hậu Giang
150
22-05-20Vĩnh Long: 610,001,149,723,278,863,873,471,
Bình Dương: 215,379,572,390,316,376,511,592,
Trà Vinh: 151,536,441,547,287,296,068,925
Ăn 592,511,215 Bình Dương150
21-05-20Tây Ninh: 987,876,748,946,756,282,258,633,
An Giang: 991,111,503,150,735,942,782,822,
Bình Thuận: 902,916,486,097,533,975,959,042
Ăn 876,756,946 Tây Ninh,
Ăn 735 An Giang,
Ăn 097,916,959 Bình Thuận
194
20-05-20Đồng Nai: 445,842,476,799,639,166,562,569,
Cần Thơ: 907,419,451,261,471,001,639,564,
Sóc Trăng: 527,945,199,954,654,212,630,714
Ăn 562,569,445 Đồng Nai,
Ăn 419,639,261,001,451 Cần Thơ,
Ăn 527,945 Sóc Trăng
149
19-05-20Bến Tre: 300,560,736,660,311,465,028,046,
Vũng Tàu: 749,465,577,371,084,356,575,179,
Bạc Liêu: 227,222,432,945,525,485,772,738
Ăn 046,736,311 Bến Tre,
Ăn 356 Vũng Tàu
74
18-05-20TP HCM: 641,716,838,769,855,488,347,054,
Đồng Tháp: 240,982,698,035,437,296,041,499,
Cà Mau: 101,920,869,481,839,607,727,445
Ăn 481,101 Cà Mau148
17-05-20Tiền Giang: 953,969,123,008,791,865,160,038,
Kiên Giang: 054,342,917,276,642,318,361,121,
Đà Lạt: 094,624,256,303,764,167,655,759
Ăn 342,054 Kiên Giang,
Ăn 256 Đà Lạt
56
16-05-20TP HCM: 126,416,383,230,471,879,706,263,
Long An: 986,890,847,239,242,256,207,171,
Bình Phước: 971,463,986,700,080,769,714,253,
Hậu Giang: 565,199,389,759,634,462,215,303
Ăn 706 TP HCM,
Ăn 242,239,207 Long An,
Ăn 253,700,080 Bình Phước,
Ăn 759,199,462,303 Hậu Giang
182
15-05-20Vĩnh Long: 680,951,113,648,265,582,226,606,
Bình Dương: 300,091,953,066,365,704,386,613,
Trà Vinh: 631,407,664,621,256,833,339,121
Ăn 833 Trà Vinh142
14-05-20Tây Ninh: 156,460,379,542,171,482,591,834,
An Giang: 584,522,897,912,122,687,706,769,
Bình Thuận: 691,625,238,247,652,543,947,081
Ăn 542,156 Tây Ninh,
Ăn 122,912 An Giang
188
13-05-20Đồng Nai: 993,373,302,379,631,934,813,281,
Cần Thơ: 788,093,041,859,265,089,051,281,
Sóc Trăng: 178,516,838,632,849,236,687,354
Ăn 051,093,788,265,089 Cần Thơ98
12-05-20Bến Tre: 110,788,849,912,716,554,999,882,
Vũng Tàu: 816,763,733,265,402,807,914,212,
Bạc Liêu: 958,425,013,499,259,715,757,353
Ăn 402,265,212 Vũng Tàu206
11-05-20TP HCM: 375,169,023,423,538,652,283,489,
Đồng Tháp: 785,468,609,197,907,857,935,869,
Cà Mau: 270,566,928,837,407,400,046,620
Ăn 538,652,283 TP HCM,
Ăn 869,857 Đồng Tháp,
Ăn 046,400,270,407,928 Cà Mau
130
10-05-20Tiền Giang: 567,650,549,323,458,994,728,262,
Kiên Giang: 159,336,980,190,932,522,558,285,
Đà Lạt: 042,233,300,948,485,041,759,528
Ăn 458,994 Tiền Giang,
Ăn 336 Kiên Giang,
Ăn 041,948,042,528 Đà Lạt
110
09-05-20TP HCM: 695,977,118,730,324,872,677,580,
Long An: 643,339,206,324,749,621,299,234,
Bình Phước: 491,904,034,364,670,905,754,376,
Hậu Giang: 739,662,280,476,672,320,361,915
Ăn 915 Hậu Giang116
08-05-20Vĩnh Long: 804,494,940,224,080,876,585,401,
Bình Dương: 060,778,968,079,813,842,504,271,
Trà Vinh: 363,238,093,329,658,748,192,531
Ăn 585 Vĩnh Long,
Ăn 748,093,658 Trà Vinh
234
07-05-20Tây Ninh: 248,095,844,102,956,343,876,797,
An Giang: 701,442,717,303,222,331,410,401,
Bình Thuận: 454,407,370,591,717,878,896,257
Ăn 222,701,401,303,331 An Giang156
06-05-20Đồng Nai: 160,880,849,123,428,525,244,037,
Cần Thơ: 220,948,372,458,922,906,760,177,
Sóc Trăng: 302,179,680,279,114,111,144,098
Ăn 880,244,428,849 Đồng Nai,
Ăn 372,760,906 Cần Thơ,
Ăn 680,144,111,302 Sóc Trăng
223
05-05-20Bến Tre: 854,844,644,071,852,134,502,359,
Vũng Tàu: 274,768,552,017,773,656,898,237,
Bạc Liêu: 875,725,719,848,351,070,879,933
Ăn 844,359,644,854,071 Bến Tre,
Ăn 237,898 Vũng Tàu,
Ăn 351 Bạc Liêu
120
04-05-20TP HCM: 479,535,038,658,404,507,769,828,
Đồng Tháp: 409,900,638,552,732,316,022,441,
Cà Mau: 597,701,835,438,230,977,379,521
Ăn 404,769,507,479 TP HCM,
Ăn 552 Đồng Tháp,
Ăn 597 Cà Mau
183
03-05-20Tiền Giang: 589,897,346,214,234,909,518,168,
Kiên Giang: 721,364,854,741,097,322,232,740,
Đà Lạt: 873,238,565,082,734,822,254,586
Trượt131
02-05-20TP HCM: 473,866,005,195,050,581,335,051,
Long An: 398,979,718,427,725,555,550,265,
Bình Phước: 390,048,879,817,240,194,788,019,
Hậu Giang: 888,484,486,699,576,127,387,282
Ăn 005,335,473,866,195 TP HCM,
Ăn 718,398,979,555 Long An,
Ăn 390,048,788 Bình Phước,
Ăn 282 Hậu Giang
156
01-05-20Vĩnh Long: 399,509,318,938,201,187,077,050,
Bình Dương: 936,098,378,711,820,809,962,409,
Trà Vinh: 077,571,653,092,900,699,332,858
Ăn 098,962,809,820,711 Bình Dương,
Ăn 900,077,699 Trà Vinh
146
30-04-20Tây Ninh: 280,542,842,477,368,468,580,703,
An Giang: 869,411,264,732,100,579,596,069,
Bình Thuận: 681,450,662,962,227,969,070,549
Ăn 596 An Giang194
29-04-20Đồng Nai: 386,048,269,242,405,994,185,112,
Cần Thơ: 987,016,102,044,050,821,423,692,
Sóc Trăng: 060,333,950,552,786,047,609,097
Ăn 405,242 Đồng Nai,
Ăn 016,692,423 Cần Thơ,
Ăn 060,950,552,097 Sóc Trăng
103
31-03-20Bến Tre: 877,403,690,337,780,563,105,066,
Vũng Tàu: 547,985,924,885,407,449,833,707,
Bạc Liêu: 776,455,383,760,762,863,990,634
Ăn 563 Bến Tre,
Ăn 407,707 Vũng Tàu,
Ăn 776,760,990 Bạc Liêu
198
30-03-20TP HCM: 657,255,412,658,951,980,793,910,
Đồng Tháp: 311,774,982,731,238,094,787,239,
Cà Mau: 944,751,445,206,804,469,698,361
Ăn 658,793,657 TP HCM,
Ăn 094,774,311,238 Đồng Tháp,
Ăn 361,698,751,206,804 Cà Mau
118
29-03-20Tiền Giang: 572,605,664,750,205,623,336,124,
Kiên Giang: 717,289,895,450,200,415,647,138,
Đà Lạt: 062,779,658,969,854,214,525,930
Trượt109
28-03-20TP HCM: 572,051,861,935,221,386,606,005,
Long An: 807,042,170,878,759,636,486,267,
Bình Phước: 260,059,138,712,214,090,973,187,
Hậu Giang: 904,957,140,177,087,351,565,421
Ăn 572,935,386 TP HCM,
Ăn 059 Bình Phước,
Ăn 565,421 Hậu Giang
186
27-03-20Vĩnh Long: 028,495,318,246,189,936,796,015,
Bình Dương: 643,450,060,366,475,628,873,510,
Trà Vinh: 919,211,273,338,099,924,965,477
Ăn 189,936,015 Vĩnh Long,
Ăn 873,643,366,628,510 Bình Dương,
Ăn 477,338,924,211,919 Trà Vinh
170
26-03-20Tây Ninh: 079,824,331,293,781,123,221,996,
An Giang: 065,810,154,924,708,983,457,012,
Bình Thuận: 745,597,920,442,735,194,185,906
Ăn 781,123,293 Tây Ninh,
Ăn 154,708,924 An Giang,
Ăn 735,442,920,745,194 Bình Thuận
65
25-03-20Đồng Nai: 841,897,858,599,845,475,097,525,
Cần Thơ: 236,178,975,824,424,360,197,745,
Sóc Trăng: 812,049,127,193,383,928,343,613
Trượt181
24-03-20Bến Tre: 396,434,955,685,968,756,350,024,
Vũng Tàu: 566,071,978,034,132,464,422,909,
Bạc Liêu: 701,031,224,006,276,631,629,668
Ăn 132,071 Vũng Tàu,
Ăn 031,701,006,631 Bạc Liêu
154
23-03-20TP HCM: 590,891,564,180,221,352,127,699,
Đồng Tháp: 665,061,011,367,921,541,390,823,
Cà Mau: 251,558,823,543,828,239,678,967
Ăn 221 TP HCM,
Ăn 823,678 Cà Mau
126
22-03-20Tiền Giang: 361,721,449,882,941,131,683,240,
Kiên Giang: 602,966,098,764,318,371,458,951,
Đà Lạt: 845,700,753,263,634,112,353,187
Ăn 131 Tiền Giang,
Ăn 951 Kiên Giang
164
21-03-20TP HCM: 894,383,031,550,556,345,727,269,
Long An: 178,772,062,356,487,937,584,212,
Bình Phước: 127,307,903,248,848,976,710,229,
Hậu Giang: 456,083,328,741,137,079,298,455
Ăn 848,229,710,976,307 Bình Phước130
20-03-20Vĩnh Long: 631,379,591,203,189,750,769,915,
Bình Dương: 004,291,252,261,301,373,849,780,
Trà Vinh: 055,076,655,640,771,248,385,256
Ăn 591 Vĩnh Long,
Ăn 261,849 Bình Dương,
Ăn 076,248,655,771,385 Trà Vinh
90
19-03-20Tây Ninh: 305,459,793,887,026,499,400,163,
An Giang: 768,340,743,707,067,900,096,823,
Bình Thuận: 645,382,465,546,912,864,755,078
Ăn 163 Tây Ninh,
Ăn 743,900,707,067,340 An Giang,
Ăn 465,755,912 Bình Thuận
150
18-03-20Đồng Nai: 211,908,903,156,228,422,914,426,
Cần Thơ: 599,133,456,697,711,072,418,787,
Sóc Trăng: 720,132,966,183,057,640,390,902
Ăn 133 Cần Thơ,
Ăn 640 Sóc Trăng
174
17-03-20Bến Tre: 195,562,736,999,724,091,632,966,
Vũng Tàu: 580,776,338,366,074,974,798,330,
Bạc Liêu: 756,134,715,481,729,793,668,466
Ăn 481 Bạc Liêu121
16-03-20TP HCM: 269,915,297,952,984,989,308,870,
Đồng Tháp: 504,764,103,827,040,775,934,045,
Cà Mau: 903,285,042,889,943,924,305,181
Ăn 297,915 TP HCM,
Ăn 504 Đồng Tháp
207
15-03-20Tiền Giang: 636,277,640,065,758,824,043,804,
Kiên Giang: 484,735,173,511,618,738,830,986,
Đà Lạt: 835,541,659,903,049,024,079,916
Ăn 043,758 Tiền Giang,
Ăn 916,903 Đà Lạt
102
14-03-20TP HCM: 853,115,632,892,706,665,733,781,
Long An: 934,184,744,830,546,627,637,626,
Bình Phước: 036,387,940,203,214,348,659,847,
Hậu Giang: 866,528,854,259,991,620,211,441
Ăn 665,733,706,632 TP HCM,
Ăn 546 Long An,
Ăn 036,940,214 Bình Phước,
Ăn 991,866,854,441,528 Hậu Giang
193
13-03-20Vĩnh Long: 715,959,372,853,829,344,950,673,
Bình Dương: 681,306,307,366,639,582,411,756,
Trà Vinh: 440,032,438,795,434,347,017,295
Ăn 681 Bình Dương154
12-03-20Tây Ninh: 302,123,209,352,867,970,362,847,
An Giang: 254,918,694,898,312,045,088,518,
Bình Thuận: 290,717,272,558,321,544,285,376
Ăn 209 Tây Ninh,
Ăn 518 An Giang,
Ăn 272 Bình Thuận
155
11-03-20Đồng Nai: 162,787,576,177,353,478,204,404,
Cần Thơ: 320,910,751,497,194,554,659,574,
Sóc Trăng: 136,211,892,128,381,637,398,516
Ăn 787,404,204,353,576 Đồng Nai,
Ăn 910,751 Cần Thơ,
Ăn 516,381 Sóc Trăng
140
10-03-20Bến Tre: 448,788,148,363,339,943,436,077,
Vũng Tàu: 349,263,616,757,443,393,654,105,
Bạc Liêu: 728,924,610,400,055,912,158,486
Ăn 363,943,339,148,436 Bến Tre,
Ăn 616,757,654 Vũng Tàu,
Ăn 728 Bạc Liêu
190
09-03-20TP HCM: 556,602,588,737,064,694,950,182,
Đồng Tháp: 243,800,142,402,091,728,883,478,
Cà Mau: 700,054,954,467,458,537,277,050
Trượt125
08-03-20Tiền Giang: 153,478,199,477,381,056,374,664,
Kiên Giang: 398,162,518,414,858,755,532,820,
Đà Lạt: 255,921,712,939,637,772,015,612
Ăn 664,477 Tiền Giang,
Ăn 532 Kiên Giang
236
07-03-20TP HCM: 643,923,472,693,392,334,519,491,
Long An: 988,529,611,257,125,708,021,748,
Bình Phước: 056,712,886,317,411,346,290,917,
Hậu Giang: 416,630,732,714,378,075,771,696
Ăn 611 Long An,
Ăn 346,886,056 Bình Phước,
Ăn 630,696,714,378,075 Hậu Giang
178
06-03-20Vĩnh Long: 336,844,539,974,271,957,836,911,
Bình Dương: 564,349,700,450,895,080,440,792,
Trà Vinh: 268,537,194,300,643,946,471,475
Ăn 271 Vĩnh Long,
Ăn 895 Bình Dương,
Ăn 475,268 Trà Vinh
258
05-03-20Tây Ninh: 452,795,654,484,743,700,424,438,
An Giang: 347,380,709,595,159,543,343,878,
Bình Thuận: 917,264,063,569,200,718,352,706
Ăn 484 Tây Ninh,
Ăn 264 Bình Thuận
198
04-03-20Đồng Nai: 957,729,436,506,733,440,849,303,
Cần Thơ: 365,484,460,207,205,344,073,430,
Sóc Trăng: 075,058,067,251,718,283,727,581
Ăn 430 Cần Thơ,
Ăn 251,718 Sóc Trăng
208
03-03-20Bến Tre: 062,103,959,405,521,182,561,846,
Vũng Tàu: 296,780,182,839,831,147,990,901,
Bạc Liêu: 998,730,683,274,305,843,275,188
Ăn 959,182,846,062,561 Bến Tre,
Ăn 780 Vũng Tàu
154
02-03-20TP HCM: 387,124,398,986,973,512,242,795,
Đồng Tháp: 883,093,501,463,867,775,163,723,
Cà Mau: 064,776,928,802,526,377,690,707
Ăn 398,795,124 TP HCM,
Ăn 723,163,463 Đồng Tháp,
Ăn 690 Cà Mau
130
01-03-20Tiền Giang: 433,383,520,393,676,705,674,416,
Kiên Giang: 411,795,315,758,142,958,197,522,
Đà Lạt: 402,197,173,395,823,015,758,038
Ăn 758,015,038,395,173 Đà Lạt117
29-02-20TP HCM: 224,076,850,699,853,390,560,659,
Long An: 963,010,197,948,647,491,892,452,
Bình Phước: 615,689,776,251,625,362,864,666,
Hậu Giang: 928,643,222,131,999,624,097,852
Trượt52