Home > XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS Miền Nam” Mang lại sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng dịch vụ cho anh em, với chi phí thấp và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn muốn trúng to thì đừng bỏ qua cầu này nhé, Nhanh tay nạp thẻ để nhận ngay cầu đẹp chuẩn xác hôm nay!

XSMN Dàn 8 Con Lô 3 Số: 500,000đ

⇒Số mua tính phí khẳng định chính xác tuyệt đối
⇒Anh em nhận số từ 8h−16h hàng ngày
⇒Sau khi nạp đủ tiền số sẽ xuất hiện
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,Mobi,Vina
⇒Cần tư vấn CHÁT với admin nhé!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
22-01-22
21-01-22Vĩnh Long: 669,649,095,924,180,721,113,904,
Bình Dương: 495,024,285,704,405,920,329,336,
Trà Vinh: 275,779,125,717,184,921,749,163
Trượt166
20-01-22Tây Ninh: 642,822,867,367,535,928,903,251,
An Giang: 768,508,234,879,213,257,425,485,
Bình Thuận: 950,247,270,594,300,056,759,740
Ăn 3/8 Tây Ninh,
Ăn 5/8 An Giang
224
19-01-22Đồng Nai: 738,818,694,869,382,945,129,786,
Cần Thơ: 628,490,734,197,192,297,765,646,
Sóc Trăng: 405,367,285,111,107,156,316,069
Ăn 1/8 Đồng Nai151
18-01-22Bến Tre: 421,313,953,999,294,958,948,899,
Vũng Tàu: 386,609,408,752,661,553,150,893,
Bạc Liêu: 744,347,003,628,995,680,338,514
Ăn 4/8 Bạc Liêu261
17-01-22Cà Mau: 531,361,986,329,251,479,320,854,
TP HCM: 128,472,031,937,247,927,997,476,
Đồng Tháp: 805,811,708,819,536,588,921,199
Trượt135
16-01-22Tiền Giang: 044,610,214,006,527,285,802,119,
Kiên Giang: 882,037,592,508,291,991,966,079,
: 136,764,715,424,889,377,336,694
Ăn 3/8 Tiền Giang198
15-01-22TP HCM: 774,640,240,685,093,627,000,372,
Long An: 134,219,971,238,400,154,073,895,
Bình Phước: 725,115,710,635,578,944,896,095,
Hậu Giang: 936,370,870,383,852,201,280,328
Ăn 5/8 Long An,
Ăn 5/8 Hậu Giang
154
14-01-22Vĩnh Long: 720,488,092,147,569,557,071,967,
Bình Dương: 267,254,498,323,347,005,166,090,
Trà Vinh: 569,638,017,210,390,902,010,204
Ăn 1/8 Vĩnh Long,
Ăn 2/8 Bình Dương,
Ăn 3/8 Trà Vinh
234
13-01-22Tây Ninh: 232,586,915,892,528,515,821,524,
An Giang: 876,398,110,096,166,530,092,003,
Bình Thuận: 794,283,462,151,112,490,086,049
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 5/8 Bình Thuận
80
12-01-22Đồng Nai: 577,419,046,614,002,748,891,006,
Cần Thơ: 478,717,522,676,756,528,111,563,
Sóc Trăng: 756,187,692,118,588,074,211,062
Ăn 1/8 Đồng Nai,
Ăn 3/8 Cần Thơ
159
11-01-22Bến Tre: 986,046,524,487,966,967,814,771,
Vũng Tàu: 948,703,835,782,407,379,732,906,
Bạc Liêu: 220,836,188,950,325,497,818,657
Ăn 1/8 Bến Tre,
Ăn 1/8 Vũng Tàu
127
10-01-22TP HCM: 485,256,042,765,679,311,998,600,
Đồng Tháp: 038,646,061,469,842,999,141,677,
Cà Mau: 052,513,290,025,512,356,180,890
Trượt258
09-01-22Tiền Giang: 437,026,654,595,010,127,082,689,
Kiên Giang: 863,521,833,143,989,903,508,256,
: 655,072,698,515,693,939,241,176
Trượt200
08-01-22TP HCM: 298,816,461,001,847,603,927,408,
Long An: 180,195,439,221,883,350,191,895,
Bình Phước: 080,483,411,761,429,438,823,415,
Hậu Giang: 454,483,613,063,795,590,883,469
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 3/8 Bình Phước,
Ăn 3/8 Hậu Giang
217
07-01-22Vĩnh Long: 973,809,444,503,025,420,930,066,
Bình Dương: 089,209,265,327,927,215,641,616,
Trà Vinh: 579,510,931,334,379,257,154,105
Ăn 1/8 Vĩnh Long221
06-01-22Tây Ninh: 844,204,672,251,299,805,571,754,
An Giang: 071,480,846,942,193,961,557,328,
Bình Thuận: 341,660,283,721,020,482,503,052
Trượt134
05-01-22Đồng Nai: 253,091,324,999,935,799,279,596,
Cần Thơ: 694,913,316,814,607,362,175,782,
Sóc Trăng: 657,343,978,411,935,914,636,797
Ăn 2/8 Đồng Nai,
Ăn 2/8 Cần Thơ
118
04-01-22Bến Tre: 998,658,976,240,361,069,835,033,
Vũng Tàu: 149,070,266,217,376,418,328,902,
Bạc Liêu: 213,934,837,518,073,949,414,785
Ăn 4/8 Bến Tre,
Ăn 1/8 Vũng Tàu
220
03-01-22TP HCM: 510,084,075,438,575,951,962,338,
Đồng Tháp: 940,161,255,422,852,765,776,734,
Cà Mau: 860,801,482,765,577,611,525,166
Trượt214
02-01-22Tiền Giang: 129,632,541,251,187,822,190,064,
Kiên Giang: 984,108,789,479,661,153,118,718,
: 955,443,510,124,875,109,077,668
Ăn 2/8 Tiền Giang,
Ăn 1/8 Kiên Giang
170
01-01-22TP HCM: 982,688,122,651,905,406,052,035,
Long An: 775,720,459,266,195,968,201,825,
Bình Phước: 128,043,351,481,472,638,205,532,
Hậu Giang: 282,043,280,009,028,726,539,203
Ăn 2/8 Long An,
Ăn 2/8 Bình Phước
107
31-12-21Vĩnh Long: 017,247,054,578,144,011,727,596,
Bình Dương: 680,081,944,073,512,016,677,379,
Trà Vinh: 145,245,238,651,583,006,064,494
Ăn 2/8 Vĩnh Long218
30-12-21Tây Ninh: 846,590,327,874,200,901,399,690,
An Giang: 427,553,957,962,702,142,289,498,
Bình Thuận: 071,974,255,242,357,381,990,205
Ăn 2/8 Tây Ninh,
Ăn 3/8 An Giang,
Ăn 1/8 Bình Thuận
120
29-12-21Đồng Nai: 895,842,675,230,459,793,299,139,
Cần Thơ: 547,450,380,234,213,831,473,945,
Sóc Trăng: 641,451,462,933,607,568,725,473
Ăn 5/8 Đồng Nai,
Ăn 1/8 Cần Thơ,
Ăn 5/8 Sóc Trăng
160
28-12-21Bến Tre: 262,418,763,864,521,547,402,913,
Vũng Tàu: 203,467,193,565,280,595,684,031,
Bạc Liêu: 100,945,440,313,452,474,666,845
Ăn 5/8 Bến Tre,
Ăn 4/8 Vũng Tàu,
Ăn 4/8 Bạc Liêu
131
27-12-21TP HCM: 224,754,663,248,320,414,571,098,
Đồng Tháp: 793,725,907,686,604,927,554,851,
Cà Mau: 897,785,724,909,558,156,042,440
Ăn 1/8 TP HCM160
26-12-21Tiền Giang: 438,428,423,935,488,964,809,766,
Kiên Giang: 159,305,812,426,615,661,955,455,
: 001,231,334,073,415,175,580,653
Ăn 4/8 Tiền Giang,
Ăn 3/8 Kiên Giang,
Ăn 3/8
206
25-12-21TP HCM: 481,957,871,714,972,423,011,387,
Long An: 917,743,318,004,317,243,045,898,
Bình Phước: 445,520,898,932,519,228,140,137,
Hậu Giang: 055,029,237,976,253,331,907,283
Ăn 1/8 Long An,
Ăn 5/8 Bình Phước
232
24-12-21Vĩnh Long: 772,717,142,798,416,163,961,960,
Bình Dương: 291,702,626,142,789,026,186,479,
Trà Vinh: 076,379,140,470,127,757,756,397
Ăn 3/8 Vĩnh Long,
Ăn 4/8 Bình Dương,
Ăn 1/8 Trà Vinh
118
23-12-21Tây Ninh: 925,850,020,450,592,379,238,956,
An Giang: 906,003,578,859,499,479,732,554,
Bình Thuận: 143,460,993,115,220,563,014,779
Ăn 2/8 Tây Ninh,
Ăn 1/8 Bình Thuận
146
22-12-21Đồng Nai: 488,598,387,579,659,649,919,252,
Cần Thơ: 799,639,321,289,594,543,280,855,
Sóc Trăng: 658,259,143,990,336,041,335,337
Ăn 1/8 Đồng Nai,
Ăn 1/8 Cần Thơ
134
21-12-21Bến Tre: 537,459,086,373,961,321,279,019,
Vũng Tàu: 387,904,992,721,241,917,971,626,
Bạc Liêu: 543,680,974,204,722,984,002,976
Ăn 4/8 Bến Tre,
Ăn 2/8 Vũng Tàu,
Ăn 2/8 Bạc Liêu
111
20-12-21TP HCM: 827,641,199,726,386,544,303,480,
Đồng Tháp: 478,522,690,631,256,105,311,203,
Cà Mau: 090,128,502,104,384,024,766,828
Ăn 5/8 Đồng Tháp113
19-12-21Tiền Giang: 573,273,706,147,371,825,267,885,
Kiên Giang: 528,868,140,567,958,709,603,544,
: 082,450,273,036,088,484,595,286
Trượt198
18-12-21TP HCM: 379,797,483,388,622,403,292,685,
Long An: 970,834,177,768,022,868,663,033,
Bình Phước: 349,216,395,732,437,899,409,201,
Hậu Giang: 824,798,606,941,187,152,734,483
Trượt117
17-12-21Vĩnh Long: 738,622,804,923,969,613,907,715,
Bình Dương: 124,657,380,018,386,567,347,736,
Trà Vinh: 814,095,904,037,468,503,358,060
Ăn 1/8 Vĩnh Long,
Ăn 1/8 Trà Vinh
119
16-12-21Tây Ninh: 649,068,991,572,916,751,245,514,
An Giang: 821,672,887,121,819,244,248,932,
Bình Thuận: 382,440,174,713,806,732,520,807
Ăn 1/8 An Giang,
Ăn 5/8 Bình Thuận
214
15-12-21Đồng Nai: 753,967,910,279,756,250,834,779,
Cần Thơ: 518,322,357,140,519,134,248,721,
Sóc Trăng: 057,827,706,409,012,391,337,130
Ăn 3/8 Đồng Nai,
Ăn 1/8 Cần Thơ
168
14-12-21Bến Tre: 410,591,391,554,650,828,580,491,
Vũng Tàu: 251,283,917,394,501,552,458,014,
Bạc Liêu: 577,610,273,675,952,416,690,755
Ăn 1/8 Bến Tre136
13-12-21TP HCM: 825,638,931,239,950,742,314,069,
Đồng Tháp: 845,241,010,771,233,056,994,730,
Cà Mau: 391,732,099,296,290,925,349,182
Ăn 2/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Đồng Tháp
63
12-12-21Tiền Giang: 361,767,290,751,318,500,245,155,
Kiên Giang: 893,780,422,426,828,545,189,301,
: 491,583,549,324,610,820,570,918
Ăn 3/8 Kiên Giang200
11-12-21TP HCM: 244,769,307,341,724,435,698,896,
Long An: 979,496,650,717,996,954,630,787,
Bình Phước: 796,860,564,829,596,767,143,716,
Hậu Giang: 072,320,126,019,980,917,672,928
Ăn 4/8 TP HCM,
Ăn 5/8 Bình Phước,
Ăn 4/8 Hậu Giang
165
10-12-21Vĩnh Long: 714,737,210,703,388,725,922,277,
Bình Dương: 480,181,119,747,192,982,153,398,
Trà Vinh: 832,809,829,899,599,570,384,152
Ăn 2/8 Vĩnh Long,
Ăn 5/8 Trà Vinh
130
09-12-21Tây Ninh: 485,090,041,875,530,402,204,295,
An Giang: 310,686,127,822,118,045,298,501,
Bình Thuận: 702,510,145,360,574,195,612,628
Ăn 1/8 Tây Ninh,
Ăn 5/8 Bình Thuận
135
08-12-21Đồng Nai: 359,727,289,937,607,835,056,615,
Cần Thơ: 318,669,900,826,765,856,505,999,
Sóc Trăng: 411,548,712,096,841,014,561,539
Ăn 2/8 Đồng Nai,
Ăn 5/8 Cần Thơ,
Ăn 5/8 Sóc Trăng
160
07-12-21Bến Tre: 703,412,335,726,782,970,766,348,
Vũng Tàu: 582,368,095,675,064,192,599,711,
Bạc Liêu: 977,190,589,825,180,101,284,626
Ăn 4/8 Bến Tre,
Ăn 3/8 Vũng Tàu,
Ăn 4/8 Bạc Liêu
175
06-12-21TP HCM: 852,100,394,741,518,262,143,165,
Đồng Tháp: 260,382,408,184,203,922,274,691,
Cà Mau: 884,330,835,911,235,289,334,427
Ăn 4/8 TP HCM,
Ăn 5/8 Đồng Tháp,
Ăn 2/8 Cà Mau
134
05-12-21Tiền Giang: 718,152,087,987,089,677,161,354,
Kiên Giang: 934,863,262,113,923,298,410,783,
: 753,029,311,766,058,089,160,164
Ăn 4/8 Kiên Giang,
Ăn 2/8
164
04-12-21TP HCM: 884,186,267,562,922,289,569,063,
Long An: 886,359,889,705,656,908,156,357,
Bình Phước: 561,479,167,097,636,488,345,552,
Hậu Giang: 254,304,775,087,028,285,472,277
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 5/8 Bình Phước
233
03-12-21Vĩnh Long: 309,934,975,300,978,531,894,033,
Bình Dương: 083,095,030,384,370,317,216,224,
Trà Vinh: 832,360,644,507,257,043,110,511
Ăn 5/8 Bình Dương223
02-12-21Tây Ninh: 196,477,668,493,180,041,404,755,
An Giang: 727,695,340,536,534,850,384,365,
Bình Thuận: 964,951,004,030,839,356,580,282
Ăn 5/8 Tây Ninh,
Ăn 5/8 Bình Thuận
146
01-12-21Đồng Nai: 733,209,486,971,773,853,810,320,
Cần Thơ: 204,254,890,317,026,909,301,545,
Sóc Trăng: 729,141,001,392,337,984,564,319
Trượt37
30-11-21Bến Tre: 661,479,581,504,390,318,324,487,
Vũng Tàu: 535,665,970,698,213,659,830,968,
Bạc Liêu: 487,251,665,436,825,509,354,916
Ăn 5/8 Bạc Liêu109
29-11-21TP HCM: 173,045,500,996,403,986,854,053,
Đồng Tháp: 202,234,640,822,025,819,203,136,
Cà Mau: 597,805,957,178,231,316,414,904
Ăn 2/8 TP HCM,
Ăn 1/8 Đồng Tháp,
Ăn 1/8 Cà Mau
215
28-11-21Tiền Giang: 474,019,203,770,559,451,940,848,
Kiên Giang: 054,148,956,947,935,154,036,077,
: 302,680,435,440,225,438,329,563
Ăn 1/8 Tiền Giang,
Ăn 3/8 Kiên Giang,
Ăn 2/8
175
27-11-21TP HCM: 340,573,414,513,432,253,415,510,
Long An: 448,848,739,858,547,533,924,546,
Bình Phước: 487,728,730,812,416,112,322,361,
Hậu Giang: 830,009,305,282,164,281,485,479
Ăn 2/8 TP HCM,
Ăn 3/8 Bình Phước,
Ăn 5/8 Hậu Giang
108
26-11-21Vĩnh Long: 950,669,563,743,588,080,650,856,
Bình Dương: 707,598,279,699,823,613,085,478,
Trà Vinh: 876,905,605,678,871,458,276,863
Ăn 1/8 Vĩnh Long,
Ăn 1/8 Bình Dương
222
25-11-21Tây Ninh: 918,260,198,576,429,104,568,313,
An Giang: 594,254,197,852,987,422,893,061,
Bình Thuận: 075,527,502,600,776,859,065,357
Ăn 4/8 Tây Ninh,
Ăn 1/8 An Giang,
Ăn 4/8 Bình Thuận
113
24-11-21Đồng Nai: 145,465,158,546,639,932,685,433,
Cần Thơ: 841,551,691,239,117,132,610,583,
Sóc Trăng: 481,951,433,926,654,865,382,199
Ăn 2/8 Cần Thơ,
Ăn 3/8 Sóc Trăng
192
23-11-21Bến Tre: 097,538,449,359,608,746,499,534,
Vũng Tàu: 864,703,717,448,808,625,766,566,
Bạc Liêu: 620,673,754,114,278,511,716,518
Ăn 1/8 Bến Tre,
Ăn 5/8 Vũng Tàu,
Ăn 1/8 Bạc Liêu
204
22-11-21TP HCM: 429,880,653,202,386,600,869,644,
Đồng Tháp: 312,610,474,788,617,936,731,277,
Cà Mau: 063,663,220,064,360,523,173,041
Ăn 1/8 TP HCM,
Ăn 3/8 Đồng Tháp,
Ăn 2/8 Cà Mau
174
21-11-21Tiền Giang: 583,622,162,882,375,676,907,177,
Kiên Giang: 771,541,881,623,215,786,990,066,
: 269,350,332,970,462,285,889,400
Ăn 4/8 Tiền Giang,
Ăn 1/8 Kiên Giang,
Ăn 2/8
105
20-11-21TP HCM: 355,865,242,186,394,150,845,286,
Long An: 584,098,081,776,243,727,741,691,
Bình Phước: 347,254,687,886,926,424,985,996,
Hậu Giang: 439,503,208,116,112,314,864,195
Ăn 1/8 Long An86